THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Phố 3 (nay Là Thôn Cao Su 3), Xã Yên Phú, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Khu Phố 3 (nay Là Thôn Cao Su 3), Xã Yên Phú, Thanh Hóa năm 2026 với 22 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 254.000 đến 1.100.000 đồng/m².

22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu
950.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu
560.000/m²466.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa
550.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa
305.000/m²254.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh
650.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh
356.000/m²297.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung
1.1 triệu/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung
610.000/m²509.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền
800.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền
458.000/m²382.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng
800.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng
458.000/m²382.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá
800.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá
458.000/m²382.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích
900.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích
509.000/m²424.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền
900.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền
509.000/m²424.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi
900.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi
509.000/m²424.000/m²——
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến
650.000/m²———
Khu Phố 3 (nay là thôn Cao Su 3)
Xã YÊN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến
356.000/m²297.000/m²——

Bảng giá đất Khu Phố 3 (nay Là Thôn Cao Su 3) năm 2026

Khu vực:
Khu Phố 3 (nay Là Thôn Cao Su 3), Xã Yên Phú, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 254.000 đến 1.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.