THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Xuân Du, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Xuân Du, Thanh Hóa năm 2026, gồm 24 đường/khu vực có dữ liệu và 336 dòng giá. Giá từ 60.000 đến 2.500.000 đồng/m².

Có 24 đường/khu vực và 336 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5
2.5 triệu/m²———
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5
587.000/m²587.000/m²——
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh)
500.000/m²———
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh)
204.000/m²183.000/m²——
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn 7
1.6 triệu/m²———
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn 7
640.000/m²640.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10
800.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10
313.000/m²313.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2)
1 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2)
456.000/m²411.000/m²——
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông Thái
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái
700.000/m²———
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông Thái
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái
130.000/m²130.000/m²——
Thôn Đồng Phông
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên
700.000/m²———
Thôn Đồng Phông
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên
60.000/m²60.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân
600.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân
293.000/m²264.000/m²——
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đất Hội trường Ban quản lý Rừng phòng hộ Sim đến nhà ông Lai (thôn đông)
400.000/m²———
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp đất Hội trường Ban quản lý Rừng phòng hộ Sim đến nhà ông Lai (thôn đông)
200.000/m²180.000/m²——
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7)
1.2 triệu/m²———
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7)
480.000/m²480.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10
1 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10
313.000/m²313.000/m²——
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông Thái
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa
500.000/m²———
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông Thái
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa
130.000/m²130.000/m²——
Thôn Đồng Phông
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết
600.000/m²———
Thôn Đồng Phông
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết
60.000/m²60.000/m²——
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1)
450.000/m²———
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn :
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1)
225.000/m²203.000/m²——
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6
750.000/m²———
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6
300.000/m²300.000/m²——

Bảng giá đất Xã Xuân Du năm 2026

Khu vực:
Xã Xuân Du, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 60.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Xuân Du