| Đất ở tại nông thôn | Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5 | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5 | | 587.000/m² | — | — |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn : | Đất ở tại nông thôn | Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh) | | — | — | — |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn : | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh) | | 183.000/m² | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún | Đất ở tại nông thôn | Từ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn 7 | | — | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn 7 | | 640.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10 | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10 | | 313.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2) | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2) | | 411.000/m² | — | — |
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông Thái | Đất ở tại nông thôn | Thôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái | | — | — | — |
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông Thái | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thôn 2: Đoạn từ đất ông Luyện đến đất ông Thái | | 130.000/m² | — | — |
Thôn Đồng Phông | Đất ở tại nông thôn | Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên | | — | — | — |
Thôn Đồng Phông | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên | | 60.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân | | 264.000/m² | — | — |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn : | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất Hội trường Ban quản lý Rừng phòng hộ Sim đến nhà ông Lai (thôn đông) | | — | — | — |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn : | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất Hội trường Ban quản lý Rừng phòng hộ Sim đến nhà ông Lai (thôn đông) | | 180.000/m² | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún | Đất ở tại nông thôn | Từ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7) | | — | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đất bà Vuông đến đất bà Hồng (thôn 7) | | 480.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10 | | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10 | | 313.000/m² | — | — |
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông Thái | Đất ở tại nông thôn | Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa | | — | — | — |
Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa; Đoạn từ đất nhà ông Luyện đến đất nhà ông Thái | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thôn 2: Đoạn từ đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Tùng Thoa | | 130.000/m² | — | — |
Thôn Đồng Phông | Đất ở tại nông thôn | Từ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết | | — | — | — |
Thôn Đồng Phông | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết | | 60.000/m² | — | — |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn : | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1) | | — | — | — |
Dọc hai bên các tuyến đường liên thôn : | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1) | | 203.000/m² | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún | Đất ở tại nông thôn | Từ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6 | | — | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Cán Khê đi Phượng Nghi: Đoạn qua thôn Đồng Bún | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6 | | 300.000/m² | — | — |