THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tại Thôn 10:, Xã Xuân Du, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tại Thôn 10:, Xã Xuân Du, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 98.000 đến 450.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai
450.000/m²———
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai
160.000/m²160.000/m²——
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc
450.000/m²———
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc
98.000/m²98.000/m²——
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đất bà Mão đến đất ông Hiền
400.000/m²———
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đất bà Mão đến đất ông Hiền
117.000/m²117.000/m²——
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường trước làng thôn 5 (từ nhà ông Nhượng đi bà Hường giáp xã Hợp Tiến)
450.000/m²———
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường trước làng thôn 5 (từ nhà ông Nhượng đi bà Hường giáp xã Hợp Tiến)
157.000/m²157.000/m²——
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường Bến Đá, thôn 9 đi thôn 12 giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn
450.000/m²———
Tại thôn 10:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường Bến Đá, thôn 9 đi thôn 12 giáp xã Thọ Bình, Triệu Sơn
157.000/m²157.000/m²——

Bảng giá đất Đường Tại Thôn 10: năm 2026

Khu vực:
Đường Tại Thôn 10:, Xã Xuân Du, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 98.000 đến 450.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.