Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 514c, Xã Xuân Du, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến đất ông Ngôn thôn 3 | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến đất ông Ngôn thôn 3 | 391.000/m² | 391.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp đất ông Ngôn thôn 3 đến đất bà Thương | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất ông Ngôn thôn 3 đến đất bà Thương | 783.000/m² | 783.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đất bà Thảo đến cổng chào thôn 5 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đất bà Thảo đến cổng chào thôn 5 | 783.000/m² | 783.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp cổng chào thôn 5 đến đất ông Huân | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp cổng chào thôn 5 đến đất ông Huân | 652.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đất ông Sơn Tòng đầu thôn 6 đến hết thôn 9 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514C Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đất ông Sơn Tòng đầu thôn 6 đến hết thôn 9 | 652.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.