THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tỉnh Lộ 514, Xã Xuân Du, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Lộ 514, Xã Xuân Du, Thanh Hóa năm 2026 với 22 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 261.000 đến 3.500.000 đồng/m².

22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10
800.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10
313.000/m²313.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2)
1 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2)
456.000/m²411.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân
600.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân
293.000/m²264.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10
1 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10
313.000/m²313.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất ông Hoa đến đất bà Vinh thôn 10
1.3 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đất ông Hoa đến đất bà Vinh thôn 10
520.000/m²520.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông Thông (thôn 7)
2.2 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông thông (thôn 7)
783.000/m²783.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã
3.5 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã
1.2 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3)
2 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3)
783.000/m²783.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2
1 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2
400.000/m²400.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự
700.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự
261.000/m²261.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông)
700.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 514
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông)
326.000/m²293.000/m²——

Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 514 năm 2026

Khu vực:
Đường Tỉnh Lộ 514, Xã Xuân Du, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 261.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.