Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 514, Xã Xuân Du, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10 | 800.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10 | 313.000/m² | 313.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2) | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2) | 456.000/m² | 411.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân | 600.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân | 293.000/m² | 264.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10 | 313.000/m² | 313.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đất ông Hoa đến đất bà Vinh thôn 10 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đất ông Hoa đến đất bà Vinh thôn 10 | 520.000/m² | 520.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông Thông (thôn 7) | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông thông (thôn 7) | 783.000/m² | 783.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã | 1.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Như (thôn 3) đến cầu 15 (thôn 3) | 783.000/m² | 783.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2 | 400.000/m² | 400.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự | 700.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự | 261.000/m² | 261.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông) | 700.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 514 Xã XUÂN DU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông) | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.