Giá đất Các Tuyến Đường, Ngõ, Ngách Còn Lại Nối Với Các Tuyến Đường Trong Bảng Giá Đất Thì Được Tính Như Sau:, Xã Xuân Du, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Các Tuyến Đường, Ngõ, Ngách Còn Lại Nối Với Các Tuyến Đường Trong Bảng Giá Đất Thì Được Tính Như Sau:, Xã Xuân Du, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
130.000/m²130.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
400.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
117.000/m²117.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
300.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
104.000/m²104.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng
400.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 1: Đất ông Năm đến đất ông Thắng
160.000/m²120.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân
400.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 1: Hồ Dọc Môn đến đất bà Vân
160.000/m²120.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 5: Từ đất ông Lợi đến đất bà Vẫy
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 5: Từ đất ông Lợi đến đất bà Vẫy
200.000/m²150.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 5: Từ đất ông Đậu phương đến đất ông Quyền
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 5: Từ đất ông Đậu phương đến đất ông Quyền
200.000/m²150.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 6: Từ đất ông Cử đến đất ông Quyết
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 6: Từ đất ông Cử đến đất ông Quyết
200.000/m²150.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 6: Từ đất bà Lâm đến đất bà Hoa
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 6: Từ đất bà Lâm đến đất bà Hoa
200.000/m²150.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn
700.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn
280.000/m²210.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 6: Từ đất ông Bình đến đất ông Hoà
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 6: Từ đất ông Bình đến đất ông Hoà
200.000/m²150.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 10: Đất ông Nhu đến đất ông Lục
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 10: Đất ông Nhu đến đất ông Lục
200.000/m²150.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 10: Đất ông Phúc Thang đến đất bà Tâm Bình
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 10: Đất ông Phúc Thang đến đất bà Tâm Bình
200.000/m²150.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 10: Đất ông Khánh đến đất ông Trọng
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 10: Đất ông Khánh đến đất ông Trọng
200.000/m²150.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn 10: Đất ông Hiển đến ông Hải Ý
500.000/m²
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau:
Xã XUÂN DU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn 10: Đất ông Hiển đến ông Hải Ý
200.000/m²150.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.