THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thọ Lập, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thọ Lập, Thanh Hóa năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 238 dòng giá. Giá từ 87.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Có 5 đường/khu vực và 238 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn 2 Yên Lược (thửa 7, tờ 8)
1.2 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn 2 Yên Lược (thửa 7, tờ 8)
480.000/m²480.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường đê thôn 4 Yên Lược (thôn 10 cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn 10 cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2)
300.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường đê thôn 4 Yên Lược (thôn 10 cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn 10 cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2)
87.000/m²87.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13)
1.2 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13)
480.000/m²480.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10)
4 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10)
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn 9 (thửa 65, tờ bản đồ 7)
850.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn 9 (thửa 65, tờ bản đồ 7)
340.000/m²340.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6)
350.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6)
175.000/m²158.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt
1.5 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt
400.000/m²360.000/m²——
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10)
2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10)
1 triệu/m²900.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn 13
250.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn 13
109.000/m²98.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Xuân thôn 7 (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13)
1 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Xuân thôn 7 (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13)
400.000/m²400.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT)
250.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT)
87.000/m²87.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Tư ông Hùng thôn 1 thửa 41 tờ bản đồ 21 đến ông Linh thửa 17 tờ bản đồ 22 (đi xã Thọ Lập cũ)
700.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tư ông Hùng thôn 1 thửa 41 tờ bản đồ 21 đến ông Linh thửa 17 tờ bản đồ 22 (đi xã Thọ Lập cũ)
217.000/m²217.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7)
2.5 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7)
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Vũ Thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10),
900.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Vũ Thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10),
348.000/m²348.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Vĩ thôn 8 (thửa 226) đến ông Phương thôn 8 (thửa 88 tờ bản đồ 8)
1.1 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Vĩ thôn 8 (thửa 226) đến ông Phương thôn 8 (thửa 88 tờ bản đồ 8)
440.000/m²440.000/m²——

Bảng giá đất Xã Thọ Lập năm 2026

Khu vực:
Xã Thọ Lập, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 87.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.