THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Mới Đồng Bờ Giếng Thôn Long Thịnh, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Mới Đồng Bờ Giếng Thôn Long Thịnh, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 270.000 đến 2.500.000 đồng/m².

14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11)
2.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11)
1 triệu/m²750.000/m²——
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ MBQH thuộc vị trí 2 (lô LKA:12 đến LKA:17)
1.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ MBQH thuộc vị trí 2 (lô LKA:12 đến LKA:17)
600.000/m²450.000/m²——
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn 7 cũ) (thửa 32, tờ 9)
1.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn 7 cũ) (thửa 32, tờ 9)
480.000/m²360.000/m²——
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8)
1.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8)
480.000/m²360.000/m²——
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn 7 cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4)
900.000/m²———
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn 7 cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4)
360.000/m²270.000/m²——
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8)
1 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8)
400.000/m²300.000/m²——
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã 6 đường Tỉnh lộ 506 B mới
1.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã 6 đường Tỉnh lộ 506 B mới
480.000/m²360.000/m²——

Bảng giá đất Khu Dân Cư Mới Đồng Bờ Giếng Thôn Long Thịnh năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Mới Đồng Bờ Giếng Thôn Long Thịnh, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 270.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.