Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ngõ Trong Thôn, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
32 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Ngặn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 939; từ ông Màu thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 64 đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 771 đến ông Toán thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 29; từ ông Nghệ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 | 350.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Ngặn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 939; từ ông Màu thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 64 đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 771 đến ông Toán thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 29; từ ông Nghệ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 | 175.000/m² | 158.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 642 đến ông Khải thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 817; từ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 450 đến ông Hải thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 133 đến ông Tám thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 278; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 28 đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 812; từ ông Thuận thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 820 đến ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ 11 thửa | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 642 đến ông Khải thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 817; từ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 450 đến ông Hải thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 133 đến ông Tám thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 278; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 28 đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 812; từ ông Thuận thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 820 đến ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ 11 thửa | 125.000/m² | 113.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thô | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thô | 125.000/m² | 113.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 637 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 146 đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 45 đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 44 đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 11 từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 6 đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng C | 200.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 637 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 146 đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 45 đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 44 đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 11 từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 6 đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng C | 100.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 54 đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 88; từ bà Thanh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142 đến ông Ba thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 129 đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 61 đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, tờ | 200.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 54 đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 88; từ bà Thanh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142 đến ông Ba thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 129 đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 61 đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, tờ | 100.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 358 đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 41; từ bà Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 1112 đến ông Sơn thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 657; từ ông Toản thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 878 đến bà Chân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 875 | 200.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 358 đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 41; từ bà Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 1112 đến ông Sơn thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 657; từ ông Toản thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 878 đến bà Chân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 875 | 100.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Giềng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 982; từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 857 đến ông Hẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 718; từ ông Oanh thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 949 đến ông Giặt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 870 | 350.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Giềng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 982; từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 857 đến ông Hẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 718; từ ông Oanh thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 949 đến ông Giặt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 870 | 175.000/m² | 158.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 862 đến ông Viên thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 414 đến Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12; từ bà Mè thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 180 đến ông Mao thôn Tân Thành tờ bản đồ 7 thửa 839 | 350.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 862 đến ông Viên thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 414 đến Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12; từ bà Mè thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 180 đến ông Mao thôn Tân Thành tờ bản đồ 7 thửa 839 | 175.000/m² | 158.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 409 đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 173; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 12 thửa 2 đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 812; từ ông Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 736 đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 711 | 350.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 409 đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 173; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 12 thửa 2 đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 812; từ ông Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 736 đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 711 | 175.000/m² | 158.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 643 đến ông Thục thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 501; từ bà Hợi thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206 đến ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ 12 thửa 664; từ ông Minh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 908 đến ông Tiến thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 751 | 350.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 643 đến ông Thục thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 501; từ bà Hợi thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206 đến ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ 12 thửa 664; từ ông Minh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 908 đến ông Tiến thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 751 | 175.000/m² | 158.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến ông Bạo thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 722; từ ông Mơn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 632 Đến ông Hùng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 45; từ ông Phùng thôn Đại Đồng, | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến ông Bạo thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 722; từ ông Mơn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 632 Đến ông Hùng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 45; từ ông Phùng thôn Đại Đồng, | 125.000/m² | 113.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 695 đến ông Hồng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 780; từ ông Chân thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 503; từ ông Hanh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 610 đến bà Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 550 đến ông Phác thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 467 đến ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 407; từ | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 695 đến ông Hồng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 780; từ ông Chân thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 503; từ ông Hanh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 610 đến bà Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 550 đến ông Phác thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 467 đến ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 407; từ | 125.000/m² | 113.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 556 đến ông Hùng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 450; từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 734 đến bà Điểu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 574; từ ông Hương thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 759 đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 765; từ bà Ngữ thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1118 đến ông Hội thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 851; từ ông thủy thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 228 đến ông Thanh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 556 đến ông Hùng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 450; từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 734 đến bà Điểu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 574; từ ông Hương thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 759 đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 765; từ bà Ngữ thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1118 đến ông Hội thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 851; từ ông thủy thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 228 đến ông Thanh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 | 125.000/m² | 113.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1206; từ ông Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12 đến ông Dung thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 497 đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 687 đến bà Kỳ thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 825; từ bà Biên th | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1206; từ ông Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12 đến ông Dung thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 497 đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 687 đến bà Kỳ thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 825; từ bà Biên th | 125.000/m² | 113.000/m² | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | 150.000/m² | — | — | — |
Đường ngõ trong thôn Xã THỌ LẬP | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | 75.000/m² | 68.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.