THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 506 B, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 506 B, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 280.000 đến 2.400.000 đồng/m².

14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10)
2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10)
1 triệu/m²900.000/m²——
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, tờ 9)
1 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, Tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, Tờ 9)
400.000/m²400.000/m²——
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư T4 (thửa 603 tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường (thửa 667 tờ bản đồ 8)
800.000/m²———
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Ngã tư T4 (thửa 603, Tờ 8) đến Ngã tư hội trường (thửa 667, Tờ 8)
320.000/m²320.000/m²——
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Ngã tư T7 (thửa 453, Tờ 4) đến Nhà ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, Tờ 8); Từ Ngã tư Hội trường (thửa 735, Tờ 8) đến hết địa phận xã Thọ Minh cũ
280.000/m²280.000/m²——
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư T7 (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn T6 (thửa 366a, tờ bản đồ 4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, tờ bản đồ 8); từ ngã tư Hội trường (thửa 735, tờ bản đồ 8) đến hết địa phận xã Thọ Minh cũ
700.000/m²———
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp xã Thọ Minh (cũ) đến ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105)
750.000/m²675.000/m²——
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp xã Thọ Minh cũ đến ông Khang thôn Cộng Lực (thửa 105 tờ bản đồ 12)
1.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (thửa 734, tờ bản đồ 11)
2.4 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,thửa 734)
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (thửa 732, tờ bản đồ 11) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ)
1.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506 B
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, thửa 732) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ)
750.000/m²675.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 506 B năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 506 B, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 280.000 đến 2.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.