THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Trục Đường Giao Thông Chính, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Các Trục Đường Giao Thông Chính, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa năm 2026 với 78 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 87.000 đến 4.000.000 đồng/m².

78 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn 2 Yên Lược (thửa 7, tờ 8)
1.2 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn 2 Yên Lược (thửa 7, tờ 8)
480.000/m²480.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường đê thôn 4 Yên Lược (thôn 10 cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn 10 cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2)
300.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường đê thôn 4 Yên Lược (thôn 10 cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn 10 cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2)
87.000/m²87.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13)
1.2 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13)
480.000/m²480.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10)
4 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10)
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn 9 (thửa 65, tờ bản đồ 7)
850.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn 9 (thửa 65, tờ bản đồ 7)
340.000/m²340.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6)
350.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6)
175.000/m²158.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt
1.5 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt
400.000/m²360.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn 13
250.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn 13
109.000/m²98.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Xuân thôn 7 (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13)
1 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Xuân thôn 7 (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13)
400.000/m²400.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT)
250.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT)
87.000/m²87.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Tư ông Hùng thôn 1 thửa 41 tờ bản đồ 21 đến ông Linh thửa 17 tờ bản đồ 22 (đi xã Thọ Lập cũ)
700.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tư ông Hùng thôn 1 thửa 41 tờ bản đồ 21 đến ông Linh thửa 17 tờ bản đồ 22 (đi xã Thọ Lập cũ)
217.000/m²217.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7)
2.5 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7)
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Vũ Thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10),
900.000/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Vũ Thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10),
348.000/m²348.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Vĩ thôn 8 (thửa 226) đến ông Phương thôn 8 (thửa 88 tờ bản đồ 8)
1.1 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Vĩ thôn 8 (thửa 226) đến ông Phương thôn 8 (thửa 88 tờ bản đồ 8)
440.000/m²440.000/m²——
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trụ sở Công an xã Thọ Lập (thửa 2121 tờ bản đồ 12) đến bà Bồn thôn Tân Thành (thửa 820 tờ bản đồ 7- BĐ: 2001); (thửa số 142 tờ bản đồ 12 BĐ 2015)
4 triệu/m²———
Các trục đường giao thông chính
Xã THỌ LẬP
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ trụ sở Công an xã Thọ Lập (thửa 2121 tờ bản đồ 12) đến bà Bồn thôn Tân Thành (thửa 820 tờ bản đồ 7- BĐ: 2001); (thửa số 142 tờ bản đồ 12 BĐ 2015)
400.000/m²360.000/m²——

Bảng giá đất Các Trục Đường Giao Thông Chính năm 2026

Khu vực:
Các Trục Đường Giao Thông Chính, Xã Thọ Lập, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 87.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.