THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Quý Lộc, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Quý Lộc, Thanh Hóa năm 2026, gồm 15 đường/khu vực có dữ liệu và 290 dòng giá. Giá từ 267.000 đến 900.000 đồng/m².

Có 15 đường/khu vực và 290 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Cao Khánh
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương
650.000/m²———
Thôn Cao Khánh
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Cao Khánh
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh
800.000/m²———
Thôn Cao Khánh
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh
382.000/m²343.000/m²——
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường
800.000/m²———
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường
382.000/m²343.000/m²——
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng
650.000/m²———
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm
650.000/m²———
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền
900.000/m²———
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền
424.000/m²382.000/m²——
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn
800.000/m²———
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn
400.000/m²360.000/m²——
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích
650.000/m²———
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du
650.000/m²———
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư
650.000/m²———
Thôn Diệu Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Đông Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, tổ dân phố Diệu Sơn
700.000/m²———
Thôn Đông Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn
339.000/m²305.000/m²——
Thôn Đông Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt
650.000/m²———
Thôn Đông Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Đông Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt
700.000/m²———
Thôn Đông Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt
339.000/m²305.000/m²——
Thôn Đông Sơn
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ
700.000/m²———
Thôn Đông Sơn
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ
339.000/m²305.000/m²——
Thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính
900.000/m²———
Thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính
424.000/m²382.000/m²——

Bảng giá đất Xã Quý Lộc năm 2026

Khu vực:
Xã Quý Lộc, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 267.000 đến 900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Quý Lộc