THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Số 1325 Ngày 09/5/2023 Khu Dân Cư Trại Bò, Thôn Hành Chính, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 1325 Ngày 09/5/2023 Khu Dân Cư Trại Bò, Thôn Hành Chính, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại nông thôn. Giá từ 600.000 đến 2.000.000 đồng/m².

14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27
800.000/m²600.000/m²——
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44-CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22- CLD:27
2 triệu/m²———
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36
2 triệu/m²———
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36
800.000/m²600.000/m²——
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18
2 triệu/m²———
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18
800.000/m²600.000/m²——
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24
800.000/m²600.000/m²——
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19-CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24
2 triệu/m²———
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17
2 triệu/m²———
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17
800.000/m²600.000/m²——
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21
2 triệu/m²———
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21
800.000/m²600.000/m²——
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04
2 triệu/m²———
MBQH số 1325 ngày 09/5/2023 khu dân cư Trại Bò, thôn Hành Chính
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04
800.000/m²600.000/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 1325 Ngày 09/5/2023 Khu Dân Cư Trại Bò, Thôn Hành Chính năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Số 1325 Ngày 09/5/2023 Khu Dân Cư Trại Bò, Thôn Hành Chính, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.