Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 518, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | 3.6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | 783.000/m² | 704.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | 783.000/m² | 704.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | 1.1 triệu/m² | 945.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | 978.000/m² | 880.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | 783.000/m² | 704.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | 978.000/m² | 880.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | 4 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | 2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518 Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.