THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Phong Mỹ, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Phong Mỹ, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa năm 2026 với 86 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 153.000 đến 1.000.000 đồng/m².

86 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các trục còn lại (ngoại đê)
400.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các trục còn lại (ngoại đê)
170.000/m²153.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các trục còn lại (nội đê)
400.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các trục còn lại (nội đê)
170.000/m²153.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ)
900.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ)
424.000/m²382.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ)
650.000/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ)
297.000/m²267.000/m²——
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10
1 triệu/m²———
Thôn Phong Mỹ
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10
254.000/m²229.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Phong Mỹ năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Phong Mỹ, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 153.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.