Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 518c, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc | 480.000/m² | 360.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | 900.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | 424.000/m² | 382.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2 | 1 triệu/m² | 750.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | 424.000/m² | 382.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | 950.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | 475.000/m² | 428.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | 950.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | 475.000/m² | 428.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | 509.000/m² | 458.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | 509.000/m² | 458.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | 522.000/m² | 470.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | 456.000/m² | 411.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 518C Xã QUÝ LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7 | 456.000/m² | 411.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.