THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 518c, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 518c, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa năm 2026 với 22 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 360.000 đến 5.000.000 đồng/m².

22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc
1.2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc
480.000/m²360.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)
900.000/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)
424.000/m²382.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2
2.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2
1 triệu/m²750.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề
1.1 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề
424.000/m²382.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí
950.000/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí
475.000/m²428.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên
950.000/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên
475.000/m²428.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc
1.1 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc
509.000/m²458.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công
4.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công
509.000/m²458.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)
5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)
522.000/m²470.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm
3 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm
456.000/m²411.000/m²——
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7
3.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518C
Xã QUÝ LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7
456.000/m²411.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 518c năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 518c, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 360.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.