| Đất ở tại nông thôn | Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều | | 352.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1 | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1 | | 636.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) | | 440.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải) | | 540.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc | | 1.2 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS | | 783.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ đến ngã ba Trường THCS | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | | 880.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng | | 1.2 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | | 880.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | | 5.3 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | | 1.7 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | | 924.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) | | 636.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong cũ (giáp xã Hoằng Lưu) | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) | | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) | | 924.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | | 978.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | | — | — | — |