THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa năm 2026, gồm 13 đường/khu vực có dữ liệu và 302 dòng giá. Giá từ 352.000 đến 11.800.000 đồng/m².

Có 13 đường/khu vực và 302 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều
2.5 triệu/m²———
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều
391.000/m²352.000/m²——
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1
2 triệu/m²———
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1
706.000/m²636.000/m²——
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)
1.2 triệu/m²———
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)
489.000/m²440.000/m²——
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải)
1.2 triệu/m²———
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải)
600.000/m²540.000/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc
4.5 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS
870.000/m²783.000/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ đến ngã ba Trường THCS
2 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Trường THCS
3.5 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến Trường THCS
978.000/m²880.000/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng
4 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)
3 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)
978.000/m²880.000/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020
11.8 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020
5.9 triệu/m²5.3 triệu/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510
1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến tiếp giáp đường tỉnh 510
3.8 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)
2.7 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)
1 triệu/m²924.000/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu)
706.000/m²636.000/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong cũ (giáp xã Hoằng Lưu)
4 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)
3 triệu/m²———
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)
1 triệu/m²924.000/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)
1.1 triệu/m²978.000/m²——
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)
Xã HOẰNG CHÂU
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)
3.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Hoằng Châu năm 2026

Khu vực:
Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 352.000 đến 11.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hoằng Châu