Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh-hh.16 (vinh - Lưu - Đạo), Xã Hoằng Châu, Thanh Hóa năm 2026 với 30 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 636.000 đến 11.800.000 đồng/m².
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân (cũ) đến ngã ba Trường THCS | 870.000/m² | 783.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ đến ngã ba Trường THCS | 2 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | 978.000/m² | 880.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng | 4 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 978.000/m² | 880.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | 11.8 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | 5.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | 1 triệu/m² | 924.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) | 706.000/m² | 636.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến cổng chào Hoằng Phong cũ (giáp xã Hoằng Lưu) | 4 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) | 3 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) | 1 triệu/m² | 924.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ) | 2 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ) | 870.000/m² | 783.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong) | 750.000/m² | 675.000/m² | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền | 3 triệu/m² | — | — | — |
ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) Xã HOẰNG CHÂU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền | 978.000/m² | 880.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.