THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Định Tân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Định Tân, Thanh Hóa năm 2026, gồm 23 đường/khu vực có dữ liệu và 250 dòng giá. Giá từ 114.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Có 23 đường/khu vực và 250 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên Thôn
450.000/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn
195.000/m²175.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc
500.000/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc
212.000/m²191.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường xương cá làng Tam Đồng
450.000/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường xương cá làng Tam Đồng
195.000/m²175.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng
2 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng
261.000/m²235.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)
3 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)
339.000/m²305.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc
3.5 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc
326.000/m²293.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang Thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D
3 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D
522.000/m²470.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên Thôn
2 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thôn
254.000/m²229.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)
2 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)
254.000/m²229.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)
2 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)
339.000/m²305.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên Thôn
1.5 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thôn
254.000/m²229.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng
2 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng
326.000/m²293.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường trục các thôn (Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc)
500.000/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc)
250.000/m²225.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
350.000/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
127.000/m²114.000/m²——
Các tuyến đường trong thôn: Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).
1.2 triệu/m²———
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).
196.000/m²176.000/m²——

Bảng giá đất Xã Định Tân năm 2026

Khu vực:
Xã Định Tân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 114.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Định Tân