THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Số 2112 Ngày 28/06/2023 Khu Dân Cư Hổ Thôn, Xã Định Tân (giai Đoạn 1), Xã Định Tân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 2112 Ngày 28/06/2023 Khu Dân Cư Hổ Thôn, Xã Định Tân (giai Đoạn 1), Xã Định Tân, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.050.000 đến 7.500.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ Thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19
7.5 triệu/m²———
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19
3 triệu/m²2.3 triệu/m²——
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ Thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38
4 triệu/m²———
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ Thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28
3.5 triệu/m²———
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 2112 Ngày 28/06/2023 Khu Dân Cư Hổ Thôn, Xã Định Tân (giai Đoạn 1) năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Số 2112 Ngày 28/06/2023 Khu Dân Cư Hổ Thôn, Xã Định Tân (giai Đoạn 1), Xã Định Tân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.050.000 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.