THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 528, Xã Định Tân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 528, Xã Định Tân, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 704.000 đến 3.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 528
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy
3 triệu/m²———
Tỉnh lộ 528
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Tỉnh lộ 528
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)
2.4 triệu/m²———
Tỉnh lộ 528
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Tỉnh lộ 528
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét Thôn)
1.6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 528
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn)
783.000/m²704.000/m²——
Tỉnh lộ 528
Xã ĐỊNH TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét Thôn)
1.6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 528
Xã ĐỊNH TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn)
783.000/m²704.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 528 năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 528, Xã Định Tân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 704.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.