THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Vô Tranh, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Vô Tranh, Thái Nguyên năm 2026, gồm 34 đường/khu vực có dữ liệu và 177 dòng giá. Giá từ 60.000.000 đến 4.400.000.000 đồng/m².

Có 34 đường/khu vực và 177 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
11,5m Khu dân cư xóm 82 + Hội n
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến4.4 tỷ/m²———
11,5m Khu dân cư xóm 82 + Hội n
XÃ Vô Tranh
SKCToàn tuyến3.1 tỷ/m²———
11,5m Khu dân cư xóm 82 + Hội n
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến3.1 tỷ/m²———
119 [Từ Q3đnu 777 } } tuyến đường dịch vị dụng CN khoáng sản Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía [mm ÍmĐ - [Ẩm 3 mm mm mm Đoạn 1 QL3 Trung học cơ sở 2.800 Cổ Lũng Ngã tư Trường n =9 Lm mỤ Cổ Lũng pha Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía Ngã ba Trường n=¬—=ˆ== 2 Ngã ba Trườn : "Am. 2 phía tia Ÿ tế xã Cổ Lũng Ỷ đến NVH xóm làng Đông Trạm Y tê xã Cô [mm Jan — NT SỜ] sụp lạ mm, Trạm Y tê xã Cô Ngã ba rã đi 2 —- [mm — EnHÌNNSG7Ï mm te mm Ngã ba rã đi 2 NVH xóm Làng - [Đam NA H5 G2 NÀ XmEN ¡eo dữ HPĐ Tân Long, Đình 113 Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ [7 ĐạI QO3Ồ @30m 2600 [
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
119 [Từ Q3đnu 777 } } tuyến đường dịch vị dụng CN khoáng sản Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía [mm ÍmĐ - [Ẩm 3 mm mm mm Đoạn 1 QL3 Trung học cơ sở 2.800 Cổ Lũng Ngã tư Trường n =9 Lm mỤ Cổ Lũng pha Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía Ngã ba Trường n=¬—=ˆ== 2 Ngã ba Trườn : "Am. 2 phía tia Ÿ tế xã Cổ Lũng Ỷ đến NVH xóm làng Đông Trạm Y tê xã Cô [mm Jan — NT SỜ] sụp lạ mm, Trạm Y tê xã Cô Ngã ba rã đi 2 —- [mm — EnHÌNNSG7Ï mm te mm Ngã ba rã đi 2 NVH xóm Làng - [Đam NA H5 G2 NÀ XmEN ¡eo dữ HPĐ Tân Long, Đình 113 Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ [7 ĐạI QO3Ồ @30m 2600 [
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
4 Đạn Km0 tr, Ì tuyến đường dịch vị dụng cho khoáng sản 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ [ - [ Đonl KmI0+80 @300m
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến110 triệu/m²———
4 Đạn Km0 tr, Ì tuyến đường dịch vị dụng cho khoáng sản 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ [ - [ Đonl KmI0+80 @300m
XÃ Vô Tranh
SKCToàn tuyến790 triệu/m²———
4 Đạn Km0 tr, Ì tuyến đường dịch vị dụng cho khoáng sản 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ [ - [ Đonl KmI0+80 @300m
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến792 triệu/m²———
Áp Lươn vào Núi Phấn 150m tuyến đường dịch v dụng cho y Từ ụ hoạt động khoáng sản Đường Giang Tiên - Phú Đô - Đường Giang 47 [Núi Phấn vào Tiên - Phú Đô - cá 5 gu 'WũỚG 1.120 NVH xóm Trung Núi Phấn Thành 1 Đường Giang - Tiên - Phú Đô - me ế ng NVH xóm Cầu Ì 8 Núi Phấn đi NVH Núi Phần Bình 1 : xóm Cầu Bình 1 m Đường Giang § Tiên - Phú Đô - me ế n . E NVH xóm Cầu ` Núi Phấn đi NVH Núi Phá Bình 2 : xóm Cầu Bình 2 GiduG Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến sa E1 Tiên - Phú Đô - (+) 200m
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến1.3 tỷ/m²———
Áp Lươn vào Núi Phấn 150m tuyến đường dịch v dụng cho y Từ ụ hoạt động khoáng sản Đường Giang Tiên - Phú Đô - Đường Giang 47 [Núi Phấn vào Tiên - Phú Đô - cá 5 gu 'WũỚG 1.120 NVH xóm Trung Núi Phấn Thành 1 Đường Giang - Tiên - Phú Đô - me ế ng NVH xóm Cầu Ì 8 Núi Phấn đi NVH Núi Phần Bình 1 : xóm Cầu Bình 1 m Đường Giang § Tiên - Phú Đô - me ế n . E NVH xóm Cầu ` Núi Phấn đi NVH Núi Phá Bình 2 : xóm Cầu Bình 2 GiduG Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến sa E1 Tiên - Phú Đô - (+) 200m
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến1.3 tỷ/m²———
chỉ huy quân sự Phú Đô cũ xã Phú Đô cũ Đoạn Kn % §00 đên Trường Trường Trung học kế Trung học cơ sở KHIP+ô0I cơ sở Phú Đô Phú Đô [- [ Bmi Kml0t80 [@)Q20m
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến110 triệu/m²———
chỉ huy quân sự Phú Đô cũ xã Phú Đô cũ Đoạn Kn % §00 đên Trường Trường Trung học kế Trung học cơ sở KHIP+ô0I cơ sở Phú Đô Phú Đô [- [ Bmi Kml0t80 [@)Q20m
XÃ Vô Tranh
SKCToàn tuyến70 triệu/m²———
chỉ huy quân sự Phú Đô cũ xã Phú Đô cũ Đoạn Kn % §00 đên Trường Trường Trung học kế Trung học cơ sở KHIP+ô0I cơ sở Phú Đô Phú Đô [- [ Bmi Kml0t80 [@)Q20m
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến70 triệu/m²———
Danh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê Đường Giang Đoạn l Tiên - Phú Đô - (+) 300m 1.700 Núi Phần [.ÌPmm ml mỊỊ mm m m Đoạn 2 (+) 300m tông xóm Đan
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến980 triệu/m²———
Danh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê Đường Giang Đoạn l Tiên - Phú Đô - (+) 300m 1.700 Núi Phần [.ÌPmm ml mỊỊ mm m m Đoạn 2 (+) 300m tông xóm Đan
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến980 triệu/m²———
Đem3 TH dàn nG
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến1.6 tỷ/m²———
Đem3 TH dàn nG
XÃ Vô Tranh
SKCToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Đem3 TH dàn nG
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
đên hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, - Đoạn2 cầu Phú Nam 2 „Ế cha, Ea 850 Trường Trung học cơ sở Phú Đô Kml0 + 400 đi đến hết Hết Trường Trung 4.26 Trường Trung học Km10 + 400 học cơ sở Phú Đô 1.120 cơ sở Phú Đô (đi (đi xóm Ao Cống) xóm Ao Cống Đá ¬e c— Trụ sở Ban chỉ 4.27 4 KmI]0 + 600 huy quân sự xã
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
đên hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, - Đoạn2 cầu Phú Nam 2 „Ế cha, Ea 850 Trường Trung học cơ sở Phú Đô Kml0 + 400 đi đến hết Hết Trường Trung 4.26 Trường Trung học Km10 + 400 học cơ sở Phú Đô 1.120 cơ sở Phú Đô (đi (đi xóm Ao Cống) xóm Ao Cống Đá ¬e c— Trụ sở Ban chỉ 4.27 4 KmI]0 + 600 huy quân sự xã
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Đm2 Đemcnjmn
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến80 triệu/m²———
Đm2 Đemcnjmn
XÃ Vô Tranh
SKCToàn tuyến60 triệu/m²———
Đm2 Đemcnjmn
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến600 triệu/m²———
Đn2 (@)3300m HễxómPhúíThọ 850 600 600 ` Đoạn Kml§ + 4435 600 đi hết xóm Phú Thọ [- ĐạnaI KmIš+600 @Q300m 110 [
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến70 triệu/m²———
Đn2 (@)3300m HễxómPhúíThọ 850 600 600 ` Đoạn Kml§ + 4435 600 đi hết xóm Phú Thọ [- ĐạnaI KmIš+600 @Q300m 110 [
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến790 triệu/m²———
Đna2 — @Œ30m @Q100m 150 1050 [ 1050 Tuyên đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ [Bi Q3 @300m 2300 ló10 ló0 [- Đom2 Œ30m @500m
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Đna2 — @Œ30m @Q100m 150 1050 [ 1050 Tuyên đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ [Bi Q3 @300m 2300 ló10 ló0 [- Đom2 Œ30m @500m
XÃ Vô Tranh
SKCToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Đna2 — @Œ30m @Q100m 150 1050 [ 1050 Tuyên đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ [Bi Q3 @300m 2300 ló10 ló0 [- Đom2 Œ30m @500m
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Đoa2 Œ)200m — hổxómPhúĐô 850 600 600 ` Các trục phụ đâu nối với đường Thái Nguyên - 3⁄5 Chợ Mới (Bắc
XÃ Vô Tranh
ODTToàn tuyến770 triệu/m²———
Đoa2 Œ)200m — hổxómPhúĐô 850 600 600 ` Các trục phụ đâu nối với đường Thái Nguyên - 3⁄5 Chợ Mới (Bắc
XÃ Vô Tranh
TMDToàn tuyến770 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Vô Tranh năm 2026

Khu vực:
Xã Vô Tranh, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 60.000.000 đến 4.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Vô Tranh