THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Quảng Yên, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Quảng Yên, Thanh Hóa năm 2026, gồm 17 đường/khu vực có dữ liệu và 262 dòng giá. Giá từ 300.000 đến 7.560.000 đồng/m².

Có 17 đường/khu vực và 262 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13):
Xã QUẢNG YÊN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13
6.3 triệu/m²———
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13):
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13
3.1 triệu/m²2.8 triệu/m²——
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13):
Xã QUẢNG YÊN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ
5.9 triệu/m²———
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13):
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13):
Xã QUẢNG YÊN
ONTĐất ở tại nông thôn
thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số 13
6.9 triệu/m²———
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13):
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số 13
3.5 triệu/m²3.1 triệu/m²——
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13):
Xã QUẢNG YÊN
ONTĐất ở tại nông thôn
thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số 13
7.6 triệu/m²———
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13):
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số 13
3.8 triệu/m²3.4 triệu/m²——
MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019
Xã QUẢNG YÊN
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường còn lại trong MBQH
4.5 triệu/m²———
MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường còn lại trong MBQH
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²——
MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019
Xã QUẢNG YÊN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06
4.5 triệu/m²———
MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ
600.000/m²450.000/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa (cũ) đi UBND xã Quảng Hợp cũ
1.1 triệu/m²978.000/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH kèm theo Quyết định số 4585/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa - Quảng Long cũ
1.5 triệu/m²900.000/m²——
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ 504
2.2 triệu/m²2 triệu/m²——
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba gốc Vông - đi nhà bà Cựa
652.000/m²587.000/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh
6.5 triệu/m²5.9 triệu/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm
480.000/m²360.000/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính
652.000/m²587.000/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH kèm theo Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Xuân Tiến: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ
1.2 triệu/m²900.000/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH số 3018/QĐ-UBND ngày 01/7/2020
1.2 triệu/m²900.000/m²——
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch
652.000/m²587.000/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ
400.000/m²300.000/m²——
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Các đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi
400.000/m²300.000/m²——
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG YÊN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ Quốc lộ 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch)
652.000/m²587.000/m²——

Bảng giá đất Xã Quảng Yên năm 2026

Khu vực:
Xã Quảng Yên, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 300.000 đến 7.560.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Quảng Yên