Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13): | Đất ở tại nông thôn | Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13 | | — | — | — |
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13): | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13 | | 2.8 triệu/m² | — | — |
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13): | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ | | — | — | — |
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13): | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ | | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13): | Đất ở tại nông thôn | thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số 13 | | — | — | — |
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13): | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số 13 | | 3.1 triệu/m² | — | — |
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13): | Đất ở tại nông thôn | thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số 13 | | — | — | — |
Các thửa đất từ đầu Quốc lộ 45 đền trạm biến áp (từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 8 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ số 13): | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số 13 | | 3.4 triệu/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại trong MBQH | | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường còn lại trong MBQH | | 1.4 triệu/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06 | | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 3213/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06 | | 1.4 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ | | 450.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa (cũ) đi UBND xã Quảng Hợp cũ | | 978.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH kèm theo Quyết định số 4585/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | | 900.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ 504 | | 2 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba gốc Vông - đi nhà bà Cựa | | 587.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh | | 5.9 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm | | 360.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính | | 587.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH kèm theo Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Xuân Tiến: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | | 900.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 3018/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 | | 900.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch | | 587.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | | 300.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi | | 300.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Quốc lộ 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) | | 587.000/m² | — | — |