Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Đường Trong Xã, Xã Quảng Yên, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
64 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ | 600.000/m² | 450.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa (cũ) đi UBND xã Quảng Hợp cũ | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH kèm theo Quyết định số 4585/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm | 480.000/m² | 360.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH kèm theo Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Xuân Tiến: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 3018/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | 400.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi | 400.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Quyền đến hộ ông thông | 600.000/m² | 450.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ trạm bơm Quảng Hòa 1 qua ngã năm đến nhà ông Xứ thôn Hòa Đông | 600.000/m² | 450.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường bờ sông từ giáp hộ bà Tam thôn Hòa Văn đi hộ ông Thấng thôn Hòa Đạt đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | 600.000/m² | 450.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã tư Lộc Long đến cầu Xuân Bảng | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ cầu Chào xã Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ 504 (đoạn từ cầu Chào xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên cũ) | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn cũ | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Phong (cũ) đến ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) (UBND xã Quảng Hoà cũ) | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình (cũ) đi Quảng Yên cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ đến ông Tiệp | 367.000/m² | 330.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ nhà ông Huy (ngã 5 thôn Hòa Trinh) qua cổng làng đến đường từ Cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 | 272.000/m² | 245.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân Thái | 272.000/m² | 245.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã tư Lộc Long đến ngã tư nhà ông Giao làng Thổ Ngõa | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành đến cầu qua sông B22A | 272.000/m² | 245.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ cầu Xuân Bảng đi xã Quảng Văn cũ | 400.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ nhà bà Phương thôn Hòa Đông qua ngã tư cống Hồ đến đường từ cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 | 272.000/m² | 245.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp đi cầu Long Thọ | 600.000/m² | 450.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ Cống Vồng xóm Long Thọ đi đến địa phận xã Quảng Hòa cũ | 800.000/m² | 600.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Trường Mầm non đi thôn Hòa Đông đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | 800.000/m² | 600.000/m² | — | — |
Các đường trong xã Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | 250.000/m² | 225.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.