Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Mbqh Số 6186 Ngày 18/10/2021 (mbqh Tái Định Cư Dự Án Khu Đô Thị Nghỉ Dưỡng Khoáng Nóng), Xã Quảng Yên, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
49 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC11:29; TDC11:34; TDC14:34; | 6 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC11:29; TDC11:34; TDC14:34; | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6: 10 | 8.3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6: 10 | 4.2 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC11: 17; TDC11: 25 TDC14: 01; TDC14: 25 TDC12: 16. TDC13: 01; TDC13: 25. TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18; TDC9: 01; TDC9: 20 TDC10: 01; TDC10: 20; TDC15: 01; TDC15: 20; TDC16: 01; TDC16: 20; | 8.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC11: 17; TDC11: 25 TDC14: 01; TDC14: 25 TDC12: 16. TDC13: 01; TDC13: 25. TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18; TDC9: 01; TDC9: 20 TDC10: 01; TDC10: 20; TDC15: 01; TDC15: 20; TDC16: 01; TDC16: 20; | 4.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC1: 31; TDC7: 01; TDC7: 18. TDC11: 01; TDC2: 01; TDC6: 01; TDC12: 01; | 9.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC1: 31; TDC7: 01; TDC7: 18. TDC11: 01; TDC2: 01; TDC6: 01; TDC12: 01; | 4.5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC3:23; TDC3:24; TDC3:25; TDC3:26; TDC3:29; TDC3:30; TDC3:31; TDC3:32. TDC4:31; TDC4:32; TDC4:33; TDC4:34; TDC4:35; TDC4:36; TDC4:39; TDC4:40; TDC4:41; TDC4:42; TDC4:43; TDC4:44; TDC4:09; TDC4:10; TDC4:21; TDC4:22 TDC5: 09; TDC5: 10; TDC5: 21; TDC5: 22; TDC5: 31; TDC5: 32; TDC5: 33; TDC5: 34; TDC5: 35; TDC5: 36; TDC5: 39; TDC5: 40; TDC5: 41; TDC5: 42; TDC5: 43; TDC5: 44. TDC6: 23; TDC6: 24; TDC6: 25; TDC6: 26; TDC6: 29; TDC6: 30; TDC6: 31; TDC6: 32; TDC9: 12; TDC9: 13; TDC9: 14; TDC9: 17; TDC9: | 6.3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC3:23; TDC3:24; TDC3:25; TDC3:26; TDC3:29; TDC3:30; TDC3:31; TDC3:32. TDC4:31; TDC4:32; TDC4:33; TDC4:34; TDC4:35; TDC4:36; TDC4:39; TDC4:40; TDC4:41; TDC4:42; TDC4:43; TDC4:44; TDC4:09; TDC4:10; TDC4:21; TDC4:22 TDC5: 09; TDC5: 10; TDC5: 21; TDC5: 22; TDC5: 31; TDC5: 32; TDC5: 33; TDC5: 34; TDC5: 35; TDC5: 36; TDC5: 39; TDC5: 40; TDC5: 41; TDC5: 42; TDC5: 43; TDC5: 44. TDC6: 23; TDC6: 24; TDC6: 25; TDC6: 26; TDC6: 29; TDC6: 30; TDC6: 31; TDC6: 32; TDC9: 12; TDC9: 13; TDC9: 14; TDC9: 17; TDC9: | 3.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC1: 04; TDC1: 05; TDC1: 06; TDC1: 07; TDC1: 08; TDC1: 09; TDC1: 24; TDC1: 25; TDC1: 26; TDC1: 27; TDC1: 28; TDC1: 29. TDC8: 33; TDC8: 34; TDC8: 35; TDC7: 33; TDC8: 34; TDC8: 35; TDC2: 03; TDC2: 04; TDC2: 05; TDC2: 06; TDC2: 07; TDC2: 10; TDC2: 11; TDC2: 12; TDC2: 13; TDC2: 14; TDC2: 15; TDC2: 16; TDC2: 19; TDC2: 20; TDC2: 21; TDC2: 22; TDC2: 23; TDC2: 24; TDC2: 25; TDC2: 26; TDC2: 29; TDC2: 30; TDC2: 31; TDC2: 32; TDC2: 33; TDC2: 34; TDC2: 35; TDC2: 38; TDC2: 39; TDC2: 40; TDC2: 41; TDC2: 42. | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC1: 04; TDC1: 05; TDC1: 06; TDC1: 07; TDC1: 08; TDC1: 09; TDC1: 24; TDC1: 25; TDC1: 26; TDC1: 27; TDC1: 28; TDC1: 29. TDC8: 33; TDC8: 34; TDC8: 35; TDC7: 33; TDC8: 34; TDC8: 35; TDC2: 03; TDC2: 04; TDC2: 05; TDC2: 06; TDC2: 07; TDC2: 10; TDC2: 11; TDC2: 12; TDC2: 13; TDC2: 14; TDC2: 15; TDC2: 16; TDC2: 19; TDC2: 20; TDC2: 21; TDC2: 22; TDC2: 23; TDC2: 24; TDC2: 25; TDC2: 26; TDC2: 29; TDC2: 30; TDC2: 31; TDC2: 32; TDC2: 33; TDC2: 34; TDC2: 35; TDC2: 38; TDC2: 39; TDC2: 40; TDC2: 41; TDC2: 42. | 3.3 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC3: 27; TDC3: 28; TDC4: 37; TDC4: 38; TDC4: 11; TDC4: 12; TDC4: 13; TDC4: 14; TDC4: 17; TDC4: 18; TDC4: 19; TDC4: 20. TDC5: 37; TDC5: 38; TDC5: 11; TDC5: 12; TDC5: 13; TDC5: 14; TDC5: 17; TDC5: 18; TDC5: 19; TDC5: 20. TDC6: 27; TDC6: 28; TDC7: 23; TDC7: 24; TDC7: 25; TDC7: 26; TDC7: 29; TDC7: 30; TDC7: 31; TDC7: 32. TDC8: 23; TDC8: 24; TDC8: 25; TDC8: 26; TDC8: 29; TDC8: 30; TDC8: 31; TDC8: 32. TDC10: 12; TDC10: 13; TDC10: 14. TDC11: 27; TDC10: 28; TDC10: 30; TDC10: 33. TDC14: 29; TDC14: 30; T | 7.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC3: 27; TDC3: 28; TDC4: 37; TDC4: 38; TDC4: 11; TDC4: 12; TDC4: 13; TDC4: 14; TDC4: 17; TDC4: 18; TDC4: 19; TDC4: 20. TDC5: 37; TDC5: 38; TDC5: 11; TDC5: 12; TDC5: 13; TDC5: 14; TDC5: 17; TDC5: 18; TDC5: 19; TDC5: 20. TDC6: 27; TDC6: 28; TDC7: 23; TDC7: 24; TDC7: 25; TDC7: 26; TDC7: 29; TDC7: 30; TDC7: 31; TDC7: 32. TDC8: 23; TDC8: 24; TDC8: 25; TDC8: 26; TDC8: 29; TDC8: 30; TDC8: 31; TDC8: 32. TDC10: 12; TDC10: 13; TDC10: 14. TDC11: 27; TDC10: 28; TDC10: 30; TDC10: 33. TDC14: 29; TDC14: 30; T | 3.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC1: 10; TDC1: 11; TDC1: 12; TDC1: 13; TDC1: 14; TDC1: 15; TDC1: 16; TDC1: 17; TDC1: 18; TDC1: 19; TDC1: 20; TDC1: 21; TDC1: 22; TDC1: 23 TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10; TDC12: 20; TDC12: 21; TDC13: 29; TDC13: 30; TDC13: 33; TDC13: 34; | 7.3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC1: 10; TDC1: 11; TDC1: 12; TDC1: 13; TDC1: 14; TDC1: 15; TDC1: 16; TDC1: 17; TDC1: 18; TDC1: 19; TDC1: 20; TDC1: 21; TDC1: 22; TDC1: 23 TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10; TDC12: 20; TDC12: 21; TDC13: 29; TDC13: 30; TDC13: 33; TDC13: 34; | 3.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC1: 30; TDC7: 02; TDC7: 03; TDC7: 04; TDC7: 05; TDC7: 06; TDC7: 07; TDC7: 08; TDC7: 11; TDC7: 12; TDC7: 13; TDC7: 14; TDC7: 15; TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02. TDC6: 02; TDC6: 03; TDC6: 04; TDC6: 05; TDC7: 06; TDC6: 07; TDC6: 08; TDC6: 11; TDC6: 12; TDC6: 13; TDC6: 14; TDC6: 15; TDC6: 16; TDC6: 17 | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC1: 30; TDC7: 02; TDC7: 03; TDC7: 04; TDC7: 05; TDC7: 06; TDC7: 07; TDC7: 08; TDC7: 11; TDC7: 12; TDC7: 13; TDC7: 14; TDC7: 15; TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02. TDC6: 02; TDC6: 03; TDC6: 04; TDC6: 05; TDC7: 06; TDC6: 07; TDC6: 08; TDC6: 11; TDC6: 12; TDC6: 13; TDC6: 14; TDC6: 15; TDC6: 16; TDC6: 17 | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC4: 15; TDC4: 16. TDC5: 15; TDC5: 16. TDC7: 27; TDC7: 28. TDC8: 27; TDC8: 28. TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37; TDC15: 05; TDC15: 06; TDC15: 10; TDC15: 11; TDC15: 15; TDC15: 16 TDC16: 11; TDC16: 15; TDC16: 16 TDC10: 10. | 7.6 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC4: 15; TDC4: 16. TDC5: 15; TDC5: 16. TDC7: 27; TDC7: 28. TDC8: 27; TDC8: 28. TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37; TDC15: 05; TDC15: 06; TDC15: 10; TDC15: 11; TDC15: 15; TDC15: 16 TDC16: 11; TDC16: 15; TDC16: 16 TDC10: 10. | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC11:08; TDC11: 09; TDC11:16; TDC11:18; TDC11:19; TDC11:20; TDC11:21; TDC11:22; TDC11:23; TDC11:24. TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09. TDC13:09; TDC13:10; TDC13:17; TDC13:18. TDC8:09; TDC8:10 | 7.8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC11:08; TDC11: 09; TDC11:16; TDC11:18; TDC11:19; TDC11:20; TDC11:21; TDC11:22; TDC11:23; TDC11:24. TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09. TDC13:09; TDC13:10; TDC13:17; TDC13:18. TDC8:09; TDC8:10 | 3.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | TDC6:18; TDC6:36; TDC6:22 TDC8:36; TDC8:22; TDC7:36; TDC7:22; TDC5:01; TDC5:08; TDC5:23; TDC5:30 TDC4:01; TDC4:08; TDC4:23; TDC4:30. TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10. TDC11:37; TDC12:17; TDC12:24 TDC13:26; TDC13:37. TDC16: 05; TDC16: 06; TDC16: 10. TDC14: 26. | 7.9 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | TDC6:18; TDC6:36; TDC6:22 TDC8:36; TDC8:22; TDC7:36; TDC7:22; TDC5:01; TDC5:08; TDC5:23; TDC5:30 TDC4:01; TDC4:08; TDC4:23; TDC4:30. TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10. TDC11:37; TDC12:17; TDC12:24 TDC13:26; TDC13:37. TDC16: 05; TDC16: 06; TDC16: 10. TDC14: 26. | 4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Yên Cảnh (đoạn bờ Đông sông Lý đến Phủ Thánh) | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ) | 1 triệu/m² | 750.000/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Yên Cảnh (Đoạn từ ông Đỉnh đến nhà ông Được) | 800.000/m² | 600.000/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ cổng làng Yên Đông (cũ) đến ông Thanh Tánh) | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ Quốc lộ 45 nhà bà Thuỷ đi Nhà văn hoá thôn đến nhà bà Ngơn) | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
MBQH số 6186 ngày 18/10/2021 (MBQH tái định cư dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng khoáng nóng) Xã QUẢNG YÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ) | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.