Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi | | — | — | — |
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi | | 543.000/m² | — | — |
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số | | — | — | — |
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đất ở tại đô thị | Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh | | — | — | — |
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các nhánh phía Đông Thanh Niên: | Đất ở tại đô thị | Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê | | — | — | — |
Các nhánh phía Đông Thanh Niên: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê | | 1.9 triệu/m² | — | — |
Các nhánh phía Đông Thanh Niên: | Đất ở tại đô thị | Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ | | — | — | — |
Các nhánh phía Đông Thanh Niên: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ | | 2.7 triệu/m² | — | — |
MB xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Đất ở tại đô thị | Từ lô số 75 đến lô số 79 | | — | — | — |
MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 | | 1.8 triệu/m² | — | — |
MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Đất ở tại đô thị | Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2-54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 | | — | — | — |
MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đất ở tại đô thị | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du) | | — | — | — |
MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du) | | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô LK 05 | | 1.2 triệu/m² | — | — |
MBQH xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô số 75 đến lô số 79 | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi | | — | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi | | 16.3 triệu/m² | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn | | — | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn | | 22.5 triệu/m² | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông | | — | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông | | 6.5 triệu/m² | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) | | — | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) | | 9.8 triệu/m² | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông | | 22.5 triệu/m² | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT) | | — | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC) | | — | — | — |
Đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC) | | 15 triệu/m² | — | — |
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi | | — | — | — |