THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa năm 2026, gồm 86 đường/khu vực có dữ liệu và 1.076 dòng giá. Giá từ 543.000 đến 45.100.000 đồng/m².

Có 86 đường/khu vực và 1.076 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi
5.3 triệu/m²———
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi
652.000/m²543.000/m²——
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số
5.8 triệu/m²———
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh
5.8 triệu/m²———
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê
5.5 triệu/m²———
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ
7 triệu/m²———
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
MB xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ lô số 75 đến lô số 79
7.6 triệu/m²———
MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44
2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²——
MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2-54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44
6.1 triệu/m²———
MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du)
6.2 triệu/m²———
MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du)
2.5 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK 05
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
MBQH xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô số 75 đến lô số 79
3 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi
36 triệu/m²———
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi
19.6 triệu/m²16.3 triệu/m²——
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn
45 triệu/m²———
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn
27 triệu/m²22.5 triệu/m²——
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông
45 triệu/m²———
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông
7.8 triệu/m²6.5 triệu/m²——
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)
45.1 triệu/m²———
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)
11.7 triệu/m²9.8 triệu/m²——
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông
27 triệu/m²22.5 triệu/m²——
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT)
45 triệu/m²———
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC)
30 triệu/m²———
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC)
18 triệu/m²15 triệu/m²——
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi
16 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Sầm Sơn năm 2026

Khu vực:
Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 543.000 đến 45.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Sầm Sơn