Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 86 đường/khu vực và 1.076 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi
5.3 triệu/m²
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi
652.000/m²543.000/m²
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số
5.8 triệu/m²
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh
5.8 triệu/m²
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê
5.5 triệu/m²
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ
7 triệu/m²
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²
MB xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ lô số 75 đến lô số 79
7.6 triệu/m²
MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44
2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²
MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2-54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44
6.1 triệu/m²
MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du)
6.2 triệu/m²
MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du)
2.5 triệu/m²1.9 triệu/m²
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK 05
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
MBQH xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô số 75 đến lô số 79
3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi
36 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi
19.6 triệu/m²16.3 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn
45 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn
27 triệu/m²22.5 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông
45 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông
7.8 triệu/m²6.5 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)
45.1 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)
11.7 triệu/m²9.8 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông
27 triệu/m²22.5 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT)
45 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC)
30 triệu/m²
Đường Hồ Xuân Hương
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC)
18 triệu/m²15 triệu/m²
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)
Phường SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi
16 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Sầm Sơn