THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nội Bộ Mbqh 772, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Nội Bộ Mbqh 772, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 543.000 đến 3.033.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nội bộ MBQH 772
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Đường nội bộ MBQH 772
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường nội bộ trong MB
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Đường nội bộ MBQH 772
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phạm Ngũ Lão
3 triệu/m²2.5 triệu/m²——
Đường nội bộ MBQH 772
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường quy hoạch tại MBQH Trung Tiến I
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Đường nội bộ MBQH 772
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Đường nội bộ MBQH 772
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Bùi Thị Xuân
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Đường nội bộ MBQH 772
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ
652.000/m²543.000/m²——

Bảng giá đất Đường Nội Bộ Mbqh 772 năm 2026

Khu vực:
Đường Nội Bộ Mbqh 772, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 543.000 đến 3.033.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.