THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Khu Tái Định Cư Yên Trạch, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Khu Tái Định Cư Yên Trạch, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.229.000 đến 4.891.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK 05
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng)
3.1 triệu/m²2.6 triệu/m²——
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 47 đến đầu xóm vinh/(phố Tố Hữu)
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Quốc lộ 47 (cũ) /(đường Nguyễn Văn Trỗi)
2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường liên Tổ dân phố: Từ Quốc lộ 47 (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã /(đường Võ Chí Công)
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông)
4.5 triệu/m²3.8 triệu/m²——
MBQH Khu tái định cư Yên Trạch
Phường SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân)
4.9 triệu/m²4.1 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Khu Tái Định Cư Yên Trạch năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Khu Tái Định Cư Yên Trạch, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.229.000 đến 4.891.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.