Xã/phường có bảng giá đất tại Lai Châu
Dữ liệu tỉnh này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có nhóm xã/phường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Lai Châu được tổng hợp từ các dòng có giá thực tế trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 xã/phường và 643 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ODTĐất ở đô thị | đường Phạm Ngọc | 2.2 triệu/m² | — | — | — | |
| TMD-NTĐất thương mại dịch vụ nông thôn | (Chăng 'Đường Luông Lê Lợi đi (Đầu Tổ đân cầu phổ suối số Huỗi 32) | 390.000/m² | 245.000/m² | — | — | |
| TMD-NTĐất thương mại dịch vụ nông thôn | + 300 (Trạm xử lý nước sạch |Kmó6 + 900(Hết địa phận thị trần | 230.000/m² | — | — | — | |
| ODTĐất ở đô thị | 19) giáp đường Hoàng Văn 035,tổ dân phố số Trần 19 | 2.2 triệu/m² | — | — | — | |
| ONTĐất ở nông thôn | Hết ranh giớiđất Nhà khách | 2.3 triệu/m² | 420.000/m² | — | — | |
| TMDĐất thương mại dịch vụ đô thị | PA lựcTại Châu Trển | 2.3 triệu/m² | — | — | — | |
Tân Phong cũ phố số | ODTĐất ở đô thị | Tiếp giáp đường R8 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Tân Phong cũ phố số | ODTĐất ở đô thị | Tiếp phô Tấn TiếpPhố Trần | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
| ODTĐất ở đô thị | Tiếp phố Trần |Tiếpphố | 1.3 triệu/m² | — | — | — | |
Tần Phong cĩi | SKCĐất sản xuất kinh doanh đô thị | Tiếp Tiếp giáp giáp phố ngã tư Nguyễn đường Huy 30-4, Tưởng Page 12 |Tiếp... giáp đường Nguyễn | 255.000/m² | — | — | — |
Hon cũ | ONTĐất ở nông thôn | trung UƯ thị T0 Phong, IKm25+500(Hết địa phận Thị | 680.000/m² | 410.000/m² | 310.000/m² | — |
| ONTĐất ở nông thôn | x2 [Hết địa phậnthị trần Tân Uyên | 2.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — | |
— Đường đi bản Xuân Phương-Hua Từ | TMD-NTĐất thương mại dịch vụ nông thôn | Nguyễn hết ranh Bá Trường giới = đất ông Hải Hang Thủy |Sân vận độngHua Than | 497.000/m² | 308.000/m² | — | — |
[Ngõ am: 2I Trân Quôc Mạnh IRanh Đình | ONTĐất ở nông thôn | Hải giới (Khu đất nhà 5b) ông Nguyễn Tiệp |_.._.. giápranh giới sô nhà 002 | 500.000/m² | 250.000/m² | — | — |
|aeem | TMD-NTĐất thương mại dịch vụ nông thôn | Tiếp giáp địa phận thị trắn Tân Uyên. |Hết ranh giớiđất quy hoạch Bên xe, | 740.000/m² | 430.000/m² | 330.000/m² | — |
|Đường R Lò Văn Hặc Iphô | ONTĐất ở nông thôn | Đường số 15) Lê Lợi (Km3832740) | quanh IRanh giới chợquy hoạch chung thị | 300.000/m² | 230.000/m² | — | — |
|Đường Sân vận động Tiếp | ONTĐất ở nông thôn | giáp ngã 3 Quốc lộ32 — nhà |FIẾP 046) iápđường trục 3 (Gần nhà | 360.000/m² | — | — | — |
|Đường tường mm nội thị Tiếp Giáp Hon cũ | ONTĐất ở nông thôn | giáp đường Võ Nguyên (giáp lbà |Hếtranh Đình Lai Tẩy chợ) giớiđến Đảng đấtnhà hết ranh ông giới Me Vũ nhà | 340.000/m² | — | — | — |
|Đường Võ Nguyên Giáp Huổi | ONTĐất ở nông thôn | Đường Chăng Lê Lợi Luông (Đầu di cầu Tổ suối dân giaonhau với đường xung | 500.000/m² | — | — | — |
|Đường Võ Nguyên SẺ Giáp | TMD-NTĐất thương mại dịch vụ nông thôn | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi _ |Điểm giaonhau với đường xung | 770.000/m² | 420.000/m² | 350.000/m² | — |
|ĐườngLò š Văn Hặc Giao | TMD-NTĐất thương mại dịch vụ nông thôn | đường với Thanh đường Niên Võ Nguyên Giáp(Km|..... Giao vớiđường Nguyễn Hữu Thọ | 220.000/m² | — | — | — |
|ĐườngLò Văn Hặc | TMD-NTĐất thương mại dịch vụ nông thôn | ÍChăng Luông Lê Lợi đi (Km383+740) Tổ dân phổ số 15) |quanh Ranh giới chợquy hoạch chung thị trần | 315.000/m² | 210.000/m² | — | — |
|Ph |PhốN; 9 lô Nguyễn Nguyễn Du Tuân Phố ty IPhố bạc |Phô | ONTĐất ở nông thôn | huyện) cầu Nhà Nguyễn Nguyễn Chu đường nước Văn Tuân Tuân số An huyện) : 3) (Trụ (Trụ sở sở Công Kho kê |Phố [Phố THPT THPT Đội thuế) Chu Chu nội nộiVăn Văn trú) trú) An An (Trường (Trường | 1 triệu/m² | — | — | — |
|Phố Hồ Xuân Hương | TMD-NTĐất thương mại dịch vụ nông thôn | Lê Lợi (Trụ sở Chỉ cục thuế |Tiếp giápđoạn đường rẽ đi Trường | 910.000/m² | — | — | — |
|Phố ng Lý Thường Kiệt Đường Vàng San cũ thuộc huyện | ONTĐất ở nông thôn | 2822800) Điện Biên Phủ (Km Nhà quân # Văn sự hóa— thôn 2 | 887.000/m² | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
|Văn Phía | ONTĐất ở nông thôn | nan Bàn Huôi Chăng Nọi . | |[Hết cửahàng Xăng 7 dâu số 8 Chỉ | 4.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
= Đường Đường đi đi QL4D TDP TDP đi Lùng Gia Sì Khâu Lèng Thàng 2, Chải Gia Quyết Tiến cũ | ODTĐất ở đô thị | Võ Ranh |Quốc Giáp Nguyên giới lộ 4D TDP Giáp TT Lùng Thàng Ề thuộc INhả Hất Hết 600mranh ranh ông TDP giới Chẻo giới Gia TDP nhà A Khâu Khé Kiểm Lùng 1 lâm Thàng | 260.000/m² | — | — | — |
£ | TMDĐất thương mại dịch vụ đô thị | Tiếp giáp 72 67 nhà với đường HP dân Hoàng h Văn | Tiếpgiáp với .. phô Kim Đông nà | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
——¬ | SKC-NTĐất sản xuất kinh doanh nông thôn | Võ Nguyên Giáp cổng = Bệnhviện ˆ m | 330.000/m² | — | — | — |
1 2 — 'Ðường |Đường Điện Điện Biên Biên Phủ Phủ 7 | SKC-NTĐất sản xuất kinh doanh nông thôn | (Tiếp Đầu cầu giáp Mường ranh giới Cang đất (Số hạt nhà Kiêm 634) lâm | |Hết ranh giới giớiđất đất hạt Sân Kiểm vận động lâm Số (Số | | ; | 2.1 triệu/m² | 750.000/m² | — | — |
Dữ liệu tỉnh này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có nhóm xã/phường đủ sạch để tạo URL chi tiết.