THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Lai Châu 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Lai Châu năm 2026, gồm 37 xã/phường có dữ liệu và 804 dòng bảng giá. Giá từ 53.000 đến 7.900.000 đồng/m².

Có 37 xã/phường và 804 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)
Xã Tả Lèng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến240.000/m²———
Đường 19-8
Phường Đoàn Kết
ODTỞ đô thị
Tiếp giáp đường Bế Văn ĐànTiếp giáp phố Chiêu Tấn
4.6 triệu/m²1.4 triệu/m²600.000/m²—
Đường 30 - 4
Phường Tân Phong
ODTỞ đô thị
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọHết Bệnh viện Đa khoa tỉnh
7.9 triệu/m²———
Đường Điện Biên Phủ
Xã Bum Tở
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Mường Tè 1Nhà ông Sung Giang
1.1 triệu/m²622.000/m²532.000/m²—
Đường Điện Biên Phủ
Xã Phong Thổ
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Pa SoKm 20+200 (Nhà máy nước)
3.2 triệu/m²———
Đường Điện Biên Phủ
Xã Than Uyên
ODTỞ đô thị
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
6 triệu/m²1.9 triệu/m²950.000/m²—
Đường Lê Lợi
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Phía Bắc cầu Huổi Chăng NọiHết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu
4.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²—
Đường Lê Thái Tổ
Xã Nậm Hàng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp Đường Phan Đình Giót
890.000/m²710.000/m²410.000/m²—
Đường Trần Phú
Xã Bình Lư
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápNgã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của
2.8 triệu/m²540.000/m²350.000/m²—
Đường Võ Nguyên Giáp
Xã Sìn Hồ
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng phòng Tài chínhNgã tư Bưu điện
1.6 triệu/m²890.000/m²340.000/m²—
Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)
Xã Sin Suối Hồ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến240.000/m²———
Quốc lộ 32
Xã Mường Than
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Nậm PhangĐường rẽ vào bản Nà Phát
620.000/m²360.000/m²150.000/m²—
Quốc lộ 32
Xã Khun Há
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp địa phận phường Tân PhongHết địa phận xã Khun Há
250.000/m²150.000/m²100.000/m²—
Quốc lộ 32
Xã Mường Kim
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường cấp 2Giáp cầu sắt
850.000/m²460.000/m²270.000/m²—
Quốc lộ 32
Xã Bản Bo
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trụ sở UBND xã Bản BoĐến Nghĩa trang bản Hưng Phong
350.000/m²102.000/m²65.000/m²—
Xã Bum Nưa cũ
Xã Bum Nưa
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến170.000/m²120.000/m²79.000/m²—
Xã Dào San cũ
Xã Dào San
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến390.000/m²200.000/m²130.000/m²—
Xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ
Xã Hồng Thu
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến170.000/m²110.000/m²63.000/m²—
Xã Hua Bum cũ
Xã Hua Bum
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến130.000/m²91.000/m²54.000/m²—
Xã Ka Lăng cũ
Xã Thu Lũm
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến150.000/m²91.000/m²65.000/m²—
Xã Khoen On cũ
Xã Khoen On
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến210.000/m²180.000/m²120.000/m²—
Xã Khổng Lào cũ
Xã Khổng Lào
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến480.000/m²250.000/m²160.000/m²—
Xã Làng Mô cũ, xã Tả Ngảo cũ
Xã Tủa Sín Chải
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến180.000/m²113.000/m²65.000/m²—
Xã Mù Cả
Xã Mù Cả
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến110.000/m²76.000/m²54.000/m²—
Xã Mường Khoa cũ
Xã Mường Khoa
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến210.000/m²150.000/m²120.000/m²—
Xã Mường Mô cũ
Xã Mường Mô
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến160.000/m²106.000/m²79.000/m²—
Xã Mường Tè cũ
Xã Mường Tè
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến170.000/m²120.000/m²77.000/m²—
Xã Nậm Hăn cũ
Xã Nậm Cuổi
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến120.000/m²63.000/m²53.000/m²—
Xã Nậm Mạ (gồm xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)
Xã Nậm Mạ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến180.000/m²110.000/m²65.000/m²—
Xã Nậm Sỏ cũ
Xã Nậm Sỏ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến140.000/m²100.000/m²76.000/m²—

Bảng giá đất Lai Châu năm 2026

Khu vực:
Lai Châu.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 53.000 đến 7.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Lai Châu