Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Mường Tè 1Nhà ông Sung Giang | | 622.000/m² | 532.000/m² | — |
Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp nhà ông Sung GiangHết ranh giới bến xe khách | | 710.000/m² | 487.000/m² | — |
Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp bến xeDốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái) | | 622.000/m² | 532.000/m² | — |
Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp nhà ông Phan Văn TháiTiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | | 674.000/m² | 509.000/m² | — |
Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Quang ThiềuHết nhà ông Linh | | 674.000/m² | 509.000/m² | — |
Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp nhà ông LinhGiáp địa phận xã Bum Nưa | | 566.000/m² | 509.000/m² | — |
Đường Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới đất Đài truyền hìnhNgã tư đường Võ Nguyên Giáp | | 674.000/m² | 509.000/m² | — |
Đường Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đường Võ Nguyên GiápĐường Điện Biên Phủ (Km 280+800) | | 674.000/m² | 509.000/m² | — |
Đường Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)Hết ranh giới công ty Thương Mại | | 674.000/m² | 509.000/m² | — |
Đường Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp với công ty Thương MạiTiếp giáp Đài truyền hình | | 622.000/m² | 486.000/m² | — |
Đường Trần Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)Phố 25/1 | | 674.000/m² | 509.000/m² | — |
Đường Hồ Tùng Mậu | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ Km 279+800Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 | | 674.000/m² | 509.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Chu Văn AnHết đường bê tông tiếp giáp bản Mản | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (nhà dùng hạnh)Đến bờ kè tam cấp (thôn 8) | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp cổng trung tâm GDTXHết đất nhà bà Chìm (thôn 2) | | 611.000/m² | 475.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường THCSTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà PaĐến nhà bà Lý Ma Xá | | 611.000/m² | 475.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Chu Văn AnGiáp bờ kè suối Nậm Cầu (thôn 10) | | 700.000/m² | — | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Trụ sở UBND thị trấn cũnhà ông Vàng Văn Thắng (dạo) | | 600.000/m² | 450.000/m² | — |
Phố Ngô Quyền | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)(hết tuyến đường bê tông) | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)Hết ranh giới đất TTGDTX | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Phố Đào Trọng Lịch | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Phố Lý Thường Kiệt | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)Nhà Văn hóa thôn 2 | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Phố Phạm Ngũ Lão | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)Trung tâm GDTX cũ | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Phố Lý Tự Trọng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)Nhà VH bản Bo | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Phố Lê Quý Đôn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa) | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Phố Kim Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ | | 566.000/m² | 486.000/m² | — |
Phố Trần Văn Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)Km 281+100 | | 600.000/m² | — | — |
Đường Nậm Bum | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | | — | — | — |