Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Cổng phòng Tài chínhNgã tư Bưu điện | | 890.000/m² | 340.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Bưu điệnHết địa phận chợ | | 890.000/m² | 340.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)Hết ranh giới đất bà Chèo Mỹ Lai | | 540.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ) | | 250.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới đất nhà ông Hùng-ThìmHết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC | | 540.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐCHết ranh giới đất nhà ông Từ | | 340.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ranh giới đất nhà ông TừTỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I) | | 250.000/m² | 150.000/m² | — |
Phố Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)Tiếp giáp ranh giới trường mầm non | | 540.000/m² | 280.000/m² | — |
Phố Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới đất trường Mầm nonĐường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) | | 450.000/m² | 280.000/m² | — |
Phố Vừ A Dính | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Võ Nguyên GiápHết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương | | 450.000/m² | 280.000/m² | — |
Phố Vừ A Dính | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-XươngĐường Trường Chinh | | 350.000/m² | 180.000/m² | — |
Phố Trần Hưng Đạo | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú | | 890.000/m² | 340.000/m² | — |
Phố Trần Hưng Đạo | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trúĐường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện) | | 450.000/m² | 280.000/m² | — |
Phố Nguyễn Viết Xuân | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Võ Nguyên GiápHết ranh giới đất nhà ông Đính | | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
Phố Bế Văn Đàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Trần Hưng ĐạoĐường Lê Lợi | | 360.000/m² | 190.000/m² | — |
Phố Bế Văn Đàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Lê LợiTiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ) | | 260.000/m² | 160.000/m² | — |
Phố Tôn Thất Tùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) | | 340.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường Lê Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình)Hết cổng Bệnh viện | | 1.2 triệu/m² | 620.000/m² | — |
Đường Lê Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp cổng Bệnh việnGiao với đường Lê Duẩn | | 930.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường Lê Lợi | ONT Đất ở tại nông thôn | Giao với đường Lê DuẩnĐường Võ Nguyên Giáp | | 810.000/m² | 500.000/m² | — |
Phố Kim Đồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Võ Nguyên GiápPhố Chu Văn An | | 340.000/m² | 180.000/m² | — |
Phố Quang Trung | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Võ Nguyên GiápĐường Trường Chinh | | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường Trường Chinh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ) | | 190.000/m² | 130.000/m² | — |
Phố Âu Cơ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trường ChinhĐường Lê Lợi | | 190.000/m² | 130.000/m² | — |
Phố Lạc Long Quân | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Trường ChinhĐường Lê Lợi | | 190.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Trần Hưng ĐạoCổng trường PTDT Nội trú | | 450.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - PhòngHết cổng trường THCS | | 270.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới đất bà Ninh - KhínhHết ranh giới đất nhà ông Páo | | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệpHết cổng kho Bạc | | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường nội thị | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Lê LợiHết bản Sìn Hồ Vây | | 190.000/m² | 140.000/m² | — |