Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pa SoKm 20+200 (Nhà máy nước) | | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Km20+200Km21+85 (Hết đường đôi) | | 1.5 triệu/m² | 600.000/m² | — |
Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Km21+85 (Hết đường đôi)Km21+500 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) | | 590.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Km0Km1 + 100 | | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ | ONT Đất ở tại nông thôn | Km1 + 100Km1 + 600 | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 4D | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km1 + 600Km6 + 300 | | 730.000/m² | 440.000/m² | — |
Quốc lộ 4D | ONT Đất ở tại nông thôn | Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ) | | 490.000/m² | 300.000/m² | — |
Quốc lộ 4D | ONT Đất ở tại nông thôn | Km6 + 900Đầu nối quốc lộ 100 | | 130.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)Cầu sang khu TĐC Huổi Luông | | 580.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu sang khu TĐC Huổi LuôngCầu Pa So | | — | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pa SoCầu Hòa Bình | | — | — | — |
Phố Bế Văn Đàn | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp Đường Điện Biên PhủTiếp giáp Đường Điện Biên Phủ | | — | — | — |
Đường Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp Đường Điện Biên PhủPhố Nguyễn Chương | | — | — | — |
Đường Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn ChươngHết Ngân hàng chính sách | | — | — | — |
Đường Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp Đường Điện Biên PhủPhố Võ Thị Sáu | | — | — | — |
Đường Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Võ Thị SáuPhố Vừ A Dính | | — | — | — |
Đường Chu Văn An | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Vừ A DínhNgân hàng chính sách | | — | — | — |
Phố Nguyễn Chương | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp Đường Điện Biên PhủĐường Chu Văn An | | — | — | — |
Phố Võ Thị Sáu | ONT Đất ở tại nông thôn | Trung tâm chính trịNgân hàng chính sách | | — | — | — |
Phố Vừ A Dính | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Võ Thị SáuĐường Chu Văn An | | — | — | — |
Phố Nguyễn Viết Xuân | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp | | — | — | — |
Phố Tôn Thất Tùng | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp | | — | — | — |
Đường Nguyễn Chí Thanh | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp QL12Tiếp giáp QL12 (Công an xã) | | — | — | — |
Quốc lộ 12 | ONT Đất ở tại nông thôn | Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ) | | 410.000/m² | 310.000/m² | — |
Phố Nguyễn Văn Trỗi | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | | — | — | — |
Phố Tô Vĩnh Diện | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | | — | — | — |
Phố Trần Can | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | | — | — | — |
Phố Phan Đình Giót | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp phố Trần CanTiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp | | — | — | — |
Đường Thanh Niên | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápCầu Hòa Bình | | — | — | — |
Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |