Đường Lê Lợi | ODT Ở đô thị | Phía Bắc cầu Huổi Chăng NọiHết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu | | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — |
Xã Tà Tổng | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 76.000/m² | 54.000/m² | — |
Đường Lê Lợi | ODT Ở đô thị | Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai ChâuHết cống Tổ 3 | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Lê Lợi | ODT Ở đô thị | Tiếp giáp cống Tổ 3Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ) | | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường Lê Lợi | ODT Ở đô thị | Phía Nam cầu Huổi Chăng NọiHết ranh giới đất Đội thuế | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Lê Lợi | ODT Ở đô thị | Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuếHết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ) | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Nguyễn Văn Linh | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)Đường Võ Nguyên Giáp | | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường Nguyễn Văn Linh | ODT Ở đô thị | Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápHết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17 | | 420.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường 7/3 | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km381+720)Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên | | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Phố Võ Thị Sáu | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km381+970)Đường Võ Nguyên Giáp | | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường Nguyễn Hữu Thọ | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)Cầu qua suối đi Nà Ban | | 570.000/m² | 350.000/m² | — |
Phố Đặng Thùy Trâm | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km381+620)Phố Phạm Ngọc Thạch | | 620.000/m² | 370.000/m² | — |
Phố Phạm Ngọc Thạch | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km381+910)Phố Đặng Thùy Trâm | | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Phố Nguyễn Viết Xuân | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km381+990)Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ | | 570.000/m² | 350.000/m² | — |
Phố Vừ A Dính | ODT Ở đô thị | Nguyễn Viết XuânPhố Lý Tự Trọng | | — | — | — |
Phố Lý Tự Trọng | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Hữu ThọPhố Nguyễn Viết Xuân | | — | — | — |
Nhánh Quốc lộ 32 | ODT Ở đô thị | Trạm Y tế xã Tân UyênCổng nghĩa trang nhân dân | | 570.000/m² | 350.000/m² | — |
Nhánh Quốc lộ 32 | ODT Ở đô thị | Tiếp giáp Quốc lộ 32Cuối đường | | 270.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường Nguyễn Trãi | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32 | | 560.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26) | | 560.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường Phạm Văn Đồng | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7)Đường Trường Chinh | | 560.000/m² | 350.000/m² | — |
Đường Trường Chinh | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km380+950)Tiếp giáp khu dân cư khu 7 | | 440.000/m² | 290.000/m² | — |
Đường Ngô Quyền | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km383+740)Đường đi tổ dân phố 4 cũ | | 420.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ODT Ở đô thị | Phố Trần Quốc MạnhĐường Lê Lợi (Km382+590) | | — | — | — |
Đường Võ Nguyên Giáp | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ | | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường Hoàng Liên Sơn | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km387+00)Giáp địa phận bản Hô Be | | 300.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường Lò Văn Hặc | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km383+740)Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ | | 300.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường Lý Thường Kiệt | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km382+940)Giao với đường tránh QL 32 dự kiến | | 300.000/m² | 230.000/m² | — |
Phố Trần Quốc Mạnh | ODT Ở đô thị | Đường Lê Lợi (Km381+530)Đường Võ Nguyên Giáp | | — | — | — |
Phố Lương Đình Của | ODT Ở đô thị | Đường Trường ChinhĐường Lê Duẩn | | 240.000/m² | 190.000/m² | — |