THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Uyên, Lai Châu 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Uyên, Lai Châu năm 2026, gồm 39 đường/khu vực có dữ liệu và 48 dòng giá. Giá từ 54.000 đến 4.200.000 đồng/m².

Có 39 đường/khu vực và 48 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lê Lợi
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Phía Bắc cầu Huổi Chăng NọiHết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu
4.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²—
Xã Tà Tổng
Xã Tân Uyên
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến110.000/m²76.000/m²54.000/m²—
Đường Lê Lợi
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai ChâuHết cống Tổ 3
2.9 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Đường Lê Lợi
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Tiếp giáp cống Tổ 3Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)
1.1 triệu/m²600.000/m²500.000/m²—
Đường Lê Lợi
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Phía Nam cầu Huổi Chăng NọiHết ranh giới đất Đội thuế
3.1 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Đường Lê Lợi
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuếHết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)
2.9 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²—
Đường Nguyễn Văn Linh
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)Đường Võ Nguyên Giáp
1.1 triệu/m²600.000/m²500.000/m²—
Đường Nguyễn Văn Linh
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápHết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17
540.000/m²420.000/m²260.000/m²—
Đường 7/3
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km381+720)Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên
1.1 triệu/m²600.000/m²500.000/m²—
Phố Võ Thị Sáu
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km381+970)Đường Võ Nguyên Giáp
1.1 triệu/m²600.000/m²500.000/m²—
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)Cầu qua suối đi Nà Ban
860.000/m²570.000/m²350.000/m²—
Phố Đặng Thùy Trâm
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km381+620)Phố Phạm Ngọc Thạch
940.000/m²620.000/m²370.000/m²—
Phố Phạm Ngọc Thạch
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km381+910)Phố Đặng Thùy Trâm
1.5 triệu/m²700.000/m²500.000/m²—
Phố Nguyễn Viết Xuân
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km381+990)Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ
860.000/m²570.000/m²350.000/m²—
Phố Vừ A Dính
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Nguyễn Viết XuânPhố Lý Tự Trọng
1 triệu/m²———
Phố Lý Tự Trọng
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Hữu ThọPhố Nguyễn Viết Xuân
1 triệu/m²———
Nhánh Quốc lộ 32
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Trạm Y tế xã Tân UyênCổng nghĩa trang nhân dân
860.000/m²570.000/m²350.000/m²—
Nhánh Quốc lộ 32
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Tiếp giáp Quốc lộ 32Cuối đường
410.000/m²270.000/m²220.000/m²—
Đường Nguyễn Trãi
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32
940.000/m²560.000/m²350.000/m²—
Đường Trần Hưng Đạo
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)
940.000/m²560.000/m²350.000/m²—
Đường Phạm Văn Đồng
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7)Đường Trường Chinh
940.000/m²560.000/m²350.000/m²—
Đường Trường Chinh
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km380+950)Tiếp giáp khu dân cư khu 7
690.000/m²440.000/m²290.000/m²—
Đường Ngô Quyền
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km383+740)Đường đi tổ dân phố 4 cũ
650.000/m²420.000/m²280.000/m²—
Đường Võ Nguyên Giáp
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Phố Trần Quốc MạnhĐường Lê Lợi (Km382+590)
2 triệu/m²———
Đường Võ Nguyên Giáp
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ
1.1 triệu/m²600.000/m²500.000/m²—
Đường Hoàng Liên Sơn
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km387+00)Giáp địa phận bản Hô Be
450.000/m²300.000/m²230.000/m²—
Đường Lò Văn Hặc
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km383+740)Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ
450.000/m²300.000/m²230.000/m²—
Đường Lý Thường Kiệt
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km382+940)Giao với đường tránh QL 32 dự kiến
450.000/m²300.000/m²230.000/m²—
Phố Trần Quốc Mạnh
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Lê Lợi (Km381+530)Đường Võ Nguyên Giáp
2 triệu/m²———
Phố Lương Đình Của
Xã Tân Uyên
ODTỞ đô thị
Đường Trường ChinhĐường Lê Duẩn
460.000/m²240.000/m²190.000/m²—

Bảng giá đất Xã Tân Uyên năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Uyên, Lai Châu.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT), Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 54.000 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Uyên