Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Thanh Hóa 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Thọ Phú, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 20 đường/khu vực và 314 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên xã đi Hợp Lý
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý
800.000/m²
Đường liên xã đi Hợp Lý
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý
283.000/m²254.000/m²
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 3 (Thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
6.5 triệu/m²
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 3 (Thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú cũ được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017
2 triệu/m²
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng 6,5 m
3.4 triệu/m²
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng 7 m
2.7 triệu/m²
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m
3.8 triệu/m²
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (giai đoạn 2)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ rộng 7,5m
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh cũ (giai đoạn 2)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng 7,5m
5.5 triệu/m²
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017
1 triệu/m²900.000/m²
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ rộng 6,5 m
1.4 triệu/m²1 triệu/m²
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ rộng 7 m
1.1 triệu/m²810.000/m²
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m
1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tỉnh lộ 515 C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ
6 triệu/m²
Tỉnh lộ 515 C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²
Nhà phố thương mại, liền kế
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m
10 triệu/m²
Nhà phố thương mại, liền kế
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m
2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Quốc lộ 47
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ xã Xuân Thọ (cũ) đến ông Mạnh, bà Tuấn
2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Quốc lộ 47
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ xã Xuân Thọ cũ đến ông Mạnh, bà Tuấn
12 triệu/m²
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa phận xã Xuân Lộc cũ
7 triệu/m²
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Địa phận xã Xuân Lộc cũ
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú
8 triệu/m²
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú
1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ
12 triệu/m²
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ
2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực
1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Xuân Lộc cũ đến Kho Lương thực
9.5 triệu/m²
Tỉnh lộ 515 C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh)
489.000/m²440.000/m²
Tỉnh lộ 515 C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc cũ (qua trường THCS Xuân Thịnh)
5 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thọ Phú