Đường liên xã đi Hợp Lý | Đất ở tại nông thôn | Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý | | — | — | — |
Đường liên xã đi Hợp Lý | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý | | 254.000/m² | — | — |
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 3 (Thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện) | Đất ở tại nông thôn | Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại | | — | — | — |
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 3 (Thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện) | Đất ở tại nông thôn | MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú cũ được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | | — | — | — |
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện) | Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ rộng 6,5 m | | — | — | — |
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện) | Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ rộng 7 m | | — | — | — |
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện) | Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m | | — | — | — |
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (giai đoạn 2) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ rộng 7,5m | | 1.6 triệu/m² | — | — |
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh cũ (giai đoạn 2) | Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ rộng 7,5m | | — | — | — |
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại | | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | | 900.000/m² | — | — |
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ rộng 6,5 m | | 1 triệu/m² | — | — |
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ rộng 7 m | | 810.000/m² | — | — |
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 515 C | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ | | — | — | — |
Tỉnh lộ 515 C | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Nhà phố thương mại, liền kế | Đất ở tại nông thôn | Các lô đất bám đường đôi rộng 14m | | — | — | — |
Nhà phố thương mại, liền kế | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô đất bám đường đôi rộng 14m | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ xã Xuân Thọ (cũ) đến ông Mạnh, bà Tuấn | | 2.1 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 47 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ xã Xuân Thọ cũ đến ông Mạnh, bà Tuấn | | — | — | — |
Quốc lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | Địa phận xã Xuân Lộc cũ | | — | — | — |
Quốc lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Địa phận xã Xuân Lộc cũ | | 2.1 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú | | — | — | — |
Quốc lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ | | — | — | — |
Quốc lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực | | 1.7 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 47C | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Xuân Lộc cũ đến Kho Lương thực | | — | — | — |
Tỉnh lộ 515 C | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh) | | 440.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 515 C | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc cũ (qua trường THCS Xuân Thịnh) | | — | — | — |