THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thọ Phú, Thanh Hóa năm 2026, gồm 20 đường/khu vực có dữ liệu và 314 dòng giá. Giá từ 254.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Có 20 đường/khu vực và 314 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên xã đi Hợp Lý
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý
800.000/m²———
Đường liên xã đi Hợp Lý
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý
283.000/m²254.000/m²——
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 3 (Thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
6.5 triệu/m²———
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 3 (Thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú cũ được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017
2 triệu/m²———
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng 6,5 m
3.4 triệu/m²———
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng 7 m
2.7 triệu/m²———
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m
3.8 triệu/m²———
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (giai đoạn 2)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ rộng 7,5m
2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²——
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh cũ (giai đoạn 2)
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng 7,5m
5.5 triệu/m²———
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017
1 triệu/m²900.000/m²——
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ rộng 6,5 m
1.4 triệu/m²1 triệu/m²——
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ rộng 7 m
1.1 triệu/m²810.000/m²——
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m
1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Tỉnh lộ 515 C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ
6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 515 C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Nhà phố thương mại, liền kế
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m
10 triệu/m²———
Nhà phố thương mại, liền kế
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m
2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ xã Xuân Thọ (cũ) đến ông Mạnh, bà Tuấn
2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ xã Xuân Thọ cũ đến ông Mạnh, bà Tuấn
12 triệu/m²———
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Địa phận xã Xuân Lộc cũ
7 triệu/m²———
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Địa phận xã Xuân Lộc cũ
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú
8 triệu/m²———
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú
1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ
12 triệu/m²———
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ
2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực
1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²——
Quốc lộ 47C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Xuân Lộc cũ đến Kho Lương thực
9.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 515 C
Xã THỌ PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh)
489.000/m²440.000/m²——
Tỉnh lộ 515 C
Xã THỌ PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc cũ (qua trường THCS Xuân Thịnh)
5 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Thọ Phú năm 2026

Khu vực:
Xã Thọ Phú, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 254.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thọ Phú