Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Mbqh, Xã Thọ Phú, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH Xã THỌ PHÚ | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh | 4 triệu/m² | — | — | — |
MBQH Xã THỌ PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh | 2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
MBQH Xã THỌ PHÚ | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện) | 2 triệu/m² | — | — | — |
MBQH Xã THỌ PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện) | 800.000/m² | 600.000/m² | — | — |
MBQH Xã THỌ PHÚ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
MBQH Xã THỌ PHÚ | ONTĐất ở tại nông thôn | MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh cũ (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.