Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư | Đất ở tại nông thôn | Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 | | — | — | — |
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10 | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư | Đất ở tại nông thôn | Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 | | — | — | — |
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01 | | 954.000/m² | — | — |
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư | Đất ở tại nông thôn | Lô LK11:06; LK12:06 | | — | — | — |
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô LK11:06; LK12:06 | | 996.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm | | 978.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Đường từ anh Lịch đi anh Vinh Ái thôn Bất Động | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Từ anh Lịch đi anh Vinh Ái thôn Bất Động | | 300.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ nhà ông Hương đến nhà Vện thôn Bái Môn | | 450.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ ngã ba xã Quảng Ngọc (cũ) (Bách hóa cũ) đến ngã tư thôn Xuân Mọc | | 2 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Đường thôn Hợp Gia | | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn Hợp Gia | | 450.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đi qua UBND xã Quảng Hợp (cũ) đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | | 978.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ đi qua UBND xã Quảng Hợp cũ đến ngã ba đầu núi Văn Trinh | | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng (cũ) đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ | | 245.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Vọng cũ đến đê sông Yên xã Quảng Phúc cũ | | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc (cũ) đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ | | 1 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã cũ | Đất ở tại nông thôn | Đường Văn Trinh đi Quảng Phúc cũ: Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ngọc cũ đến đầu cầu sông Hoàng xã Quảng Vọng cũ | | — | — | — |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp (cũ) đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc (cũ) | | 2.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Hợp cũ đến giáp nhà ông Khánh, xã Quảng Ngọc cũ | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ nhà ông Công đi qua Nhà văn hóa thôn Văn Môn đến nhà ông Đoàn thôn Bái Môn | | 450.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Đường từ ông Lành đi Nghĩa Trang thôn Bất Động | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ông Lành đi Nghĩa Trang thôn Bất Động | | 300.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến cầu Lý | | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường ngã ba Quảng Hòa - Quảng Hợp đến Cầu Lý | | 1.2 triệu/m² | — | — |