Giá đất Các Lô Bố Trí Bồi Thường Bằng Đất, Tái Định Cư, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Các Lô Bố Trí Bồi Thường Bằng Đất, Tái Định Cư, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư
Xã QUẢNG NGỌC
ONTĐất ở tại nông thôn
Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10
3.6 triệu/m²
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư
Xã QUẢNG NGỌC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK1:04; LK3:03; LK3:09; LK6:01; Lô LK10:04; LK10:10
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư
Xã QUẢNG NGỌC
ONTĐất ở tại nông thôn
Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01
3.2 triệu/m²
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư
Xã QUẢNG NGỌC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK10:01; LK10:13; Lô LK11:01; LK12:01
1.3 triệu/m²954.000/m²
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư
Xã QUẢNG NGỌC
ONTĐất ở tại nông thôn
Lô LK11:06; LK12:06
3.3 triệu/m²
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư
Xã QUẢNG NGỌC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK11:06; LK12:06
1.3 triệu/m²996.000/m²
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư
Xã QUẢNG NGỌC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô bám các tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:03; từ lô LK1:05 đến lô LK1:06; từ lô LK2:01 đến lô LK2:04; từ lô LK3:01 đến lô LK3:02; từ lô LK3:04 đến lô LK3:8; từ lô LK3:10 đến lô LK3:11; từ lô LK4:01 đến lô LK4:08; Từ lô LK5:01 đến lô LK5:07; từ lô LK6:01 đến lô LK5:09; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:06; từ lô LK10:02 đến lô LK10:03; từ lô LK10:05 đến lô LK10:09; lô LK10:11; LK10;12; từ lô LK11:02 đến lô LK11:05; từ lô LK12:
3 triệu/m²
Các lô bố trí bồi thường bằng đất, tái định cư
Xã QUẢNG NGỌC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô bám các tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:03; Từ lô LK1:05 đến lô LK1:06; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:04; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:02; Từ lô LK3:04 đến lô LK3:8; Từ lô LK3:10 đến lô LK3:11; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:08; Từ lô LK5:01 đến lô LK5:07; Từ lô LK6:01 đến lô LK5:09; Từ lô LK7:01 đến lô LK7:07; Từ lô LK8:01 đến lô LK8:08; Từ lô LK9:01 đến lô LK9:06; Từ lô LK10:02 đến lô LK10:03; Từ Từ lô LK10:05 đến lô LK10:09; lô LK10:11; LK10;12; Từ lô LK11:02 đến lô LK11:05; Từ lô LK
1.2 triệu/m²903.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.