THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bá Thước, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bá Thước, Thanh Hóa năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 161 dòng giá. Giá từ 66.000 đến 13.500.000 đồng/m².

Có 8 đường/khu vực và 161 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái)
2 triệu/m²———
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái)
800.000/m²800.000/m²——
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc)
2 triệu/m²———
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc)
800.000/m²800.000/m²——
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả)
2 triệu/m²———
Đoạn từ đầu khu phố Chu đến tiếp giáp thôn Chiềng Ai
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả)
800.000/m²800.000/m²——
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng
220.000/m²———
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng
88.000/m²66.000/m²——
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa
600.000/m²———
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa
240.000/m²240.000/m²——
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523 D)
1 triệu/m²———
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523 D)
272.000/m²245.000/m²——
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang.
350.000/m²———
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang.
104.000/m²104.000/m²——
Đường Tống Duy tân
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Phố 1) đến số nhà 02 phố 1
3 triệu/m²———
Đường Tống Duy tân
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Phố 1) đến số nhà 02 phố 1
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
QUỐC LỘ 217
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng
2.3 triệu/m²———
QUỐC LỘ 217
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng
900.000/m²900.000/m²——
QUỐC LỘ 217
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn
4 triệu/m²———
QUỐC LỘ 217
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn
1.7 triệu/m²1.6 triệu/m²——
Đường Tống Duy tân
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ số nhà 02 đến số nhà 16 phố 1
3.8 triệu/m²———
Đường Tống Duy tân
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ số nhà 02 đến số nhà 16 phố 1
1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²——
QUỐC LỘ 217
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái
5.5 triệu/m²———
QUỐC LỘ 217
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Đường Tống Duy tân
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ số nhà 02 phố 2 đến số nhà 56 phố 2
5 triệu/m²———
Đường Tống Duy tân
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ số nhà 02 phố 2 đến số nhà 56 phố 2
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²——
QUỐC LỘ 217
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4
13.5 triệu/m²———
QUỐC LỘ 217
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4
6.1 triệu/m²5.5 triệu/m²——
Đường Tống Duy tân
Xã BÁ THƯỚC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ số nhà 02 phố 3 đến số nhà 28 phố 4
5 triệu/m²———
Đường Tống Duy tân
Xã BÁ THƯỚC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ số nhà 02 phố 3 đến số nhà 28 phố 4
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²——

Bảng giá đất Xã Bá Thước năm 2026

Khu vực:
Xã Bá Thước, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 66.000 đến 13.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bá Thước