THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa năm 2026, gồm 18 đường/khu vực có dữ liệu và 316 dòng giá. Giá từ 300.000 đến 7.750.000 đồng/m².

Có 18 đường/khu vực và 316 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh (theo Quyết định số 2713/QĐ- UBND ngày 28/6/2018; Quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào)
1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²——
MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh (theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 28/6/2018; Quyết định số 2810/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào)
4.7 triệu/m²———
MBQH khu tái định cư Thôn 2, Thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
(Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29)
5.8 triệu/m²———
MBQH khu tái định cư thôn 2, thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
(Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29)
2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương)
7.8 triệu/m²———
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương)
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ)
5.3 triệu/m²———
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ)
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao
4.6 triệu/m²———
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao
815.000/m²734.000/m²——
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ Thôn 9
3 triệu/m²———
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ thôn 9
400.000/m²300.000/m²——
Đường Hoàng Quốc Việt (đường trục xã cũ)
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (từ đường 4A đến đường 4B)
5.5 triệu/m²———
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường trục xã cũ)
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B)
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã)
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường 4A đến đường 4B
5.8 triệu/m²———
Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã)
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường 4A đến đường 4B
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Đường Trường Sa (đường 4C cũ)
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng
7 triệu/m²———
Đường Trường Sa (đường 4C cũ)
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải
3 triệu/m²———
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải
400.000/m²300.000/m²——
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy Thôn 5
3 triệu/m²———
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn 5
400.000/m²300.000/m²——
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại
3.3 triệu/m²———
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại
600.000/m²450.000/m²——
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Anh Thức đi ông Hiếu thôn Việt Trung
3 triệu/m²———
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Anh Thức đi Ông Hiếu thôn Việt Trung
400.000/m²300.000/m²——
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn Việt Trung
3 triệu/m²———
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn VT
400.000/m²300.000/m²——
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung
3 triệu/m²———
Các đường trong xã
Phường NAM SẦM SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung
400.000/m²300.000/m²——

Bảng giá đất Phường Nam Sầm Sơn năm 2026

Khu vực:
Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 300.000 đến 7.750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Nam Sầm Sơn