MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh (theo Quyết định số 2713/QĐ- UBND ngày 28/6/2018; Quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) | | 1.4 triệu/m² | — | — |
MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh (theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 28/6/2018; Quyết định số 2810/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đất ở tại đô thị | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) | | — | — | — |
MBQH khu tái định cư Thôn 2, Thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đất ở tại đô thị | (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | | — | — | — |
MBQH khu tái định cư thôn 2, thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | | 1.8 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) | | 2.7 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường liên xã (từ đường 4B đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ) | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao | | 734.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ Thôn 9 | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ông Văn thôn 9 đi ông Vũ thôn 9 | | 300.000/m² | — | — |
Đường Hoàng Quốc Việt (đường trục xã cũ) | Đất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (từ đường 4A đến đường 4B) | | — | — | — |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường trục xã cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (Từ đường 4A đến đường 4B) | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã) | Đất ở tại đô thị | Từ đường 4A đến đường 4B | | — | — | — |
Đường Nguyễn Công Thiệp (đường trục xã) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường 4A đến đường 4B | | 2.4 triệu/m² | — | — |
Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đất ở tại đô thị | Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng | | — | — | — |
Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng | | 2.2 triệu/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ bà Pháo thôn 9 đến đường Giao Hải | | 300.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy Thôn 5 | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ giáp Giao Đại đi Cồn Lũy thôn 5 | | 300.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ông Thống thôn 5 đi nhà văn hóa thôn đến tiếp giáp đường Giao Đại | | 450.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Anh Thức đi ông Hiếu thôn Việt Trung | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Anh Thức đi Ông Hiếu thôn Việt Trung | | 300.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn Việt Trung | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường anh Đức Minh đi ông Tiến thôn VT | | 300.000/m² | — | — |
Các đường trong xã | Đất ở tại đô thị | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung | | — | — | — |
Các đường trong xã | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Bà Đệ đi ông Hóa thôn Việt trung | | 300.000/m² | — | — |