Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Đường Nhánh Nối Từ Đường 4b, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | 4.1 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | 4.1 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | 4.1 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường 4B đến nhà ông Trương Duy Quyết | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 978.000/m² | 815.000/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Chợ cá Thanh Minh đến nhà ông Lê Quang Chiến | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | 4 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | 4 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | 978.000/m² | 815.000/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Bùi Khắc Nhất (Đoạn từ Quốc lộ 47, trước nhà thờ Họ Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè 30) | 3.7 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Bùi Khắc Nhất (đoạn từ Quốc lộ 47, trước nhà thờ Họ Hồ phường Quảng Thọ đến Tổ dân phố Phú Khang phía sau Nghè 30) | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | 4.1 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Thôn 1 Thống Nhất | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư thôn 1 Thống Nhất | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Các đường nhánh nối từ đường 4B Phường NAM SẦM SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường quy hoạch nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.