Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nội Bộ (mbqh 90, Mbqh Tđc Đồng Bông, Đồng Sác), Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 734.000 đến 5.060.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) Phường NAM SẦM SƠN | ODT Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m | 5.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) Phường NAM SẦM SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) Phường NAM SẦM SƠN | ODT Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) Phường NAM SẦM SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 7,5m | 2.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) Phường NAM SẦM SƠN | ODT Đất ở tại đô thị | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 3.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) Phường NAM SẦM SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | 815.000/m² | 734.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.