Bảng giá đất Xã Võ Lao, Lào Cai 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Võ Lao, Lào Cai được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 3 đường/khu vực và 42 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Từ cổng làng văn ngầm Nậm Mả3.200 | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ cổng làng văn ngầm Nậm Mả3.200 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ cổng làng văn ngầm Nậm Mả3.200 | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Từ giáp ngầm suối đất nhà ông Lợi2.100 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp ngầm suối đất nhà ông Lợi2.100 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ giáp ngầm suối đất nhà ông Lợi2.100 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Từ hết đất Chi nhánh đến Trạm Kiểm lâm4.000 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ hết đất Chi nhánh đến Trạm Kiểm lâm4.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ hết đất Chi nhánh đến Trạm Kiểm lâm4.000 | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Từ hết đất ông Mai làng văn hóa thôn2.600 | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ hết đất ông Mai làng văn hóa thôn2.600 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ hết đất ông Mai làng văn hóa thôn2.600 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Từ hết đất Trạm kiểm suối Nậm Mu3.600 | 3.6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ hết đất Trạm kiểm suối Nậm Mu3.600 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ hết đất Trạm kiểm suối Nậm Mu3.600 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Từ Ngầm Nậm Mả NHNN&PTNT tại3.700 | 3.7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ Ngầm Nậm Mả NHNN&PTNT tại3.700 | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ Ngầm Nậm Mả NHNN&PTNT tại3.700 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Từ ngầm Phú Hưng Mai Văn Ba2.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngầm Phú Hưng Mai Văn Ba2.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 20) số 01 đến mét XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ ngầm Phú Hưng Mai Văn Ba2.000 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151B Từ Ngã Ba Vinh Non số 2 Võ Lao Từ giáp trường Mầm Lao đến hết địa giới Lao - Nậm Dạng Từ TL 151B đến Đoạn giáp TL 151 Võ Lao từ mét 21 XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Tuyến đường N7: tỉnh lộ 151 đến giáp hoa xã Võ Lao3.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151B Từ Ngã Ba Vinh Non số 2 Võ Lao Từ giáp trường Mầm Lao đến hết địa giới Lao - Nậm Dạng Từ TL 151B đến Đoạn giáp TL 151 Võ Lao từ mét 21 XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Tuyến đường N7: tỉnh lộ 151 đến giáp hoa xã Võ Lao3.000 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 151B Từ Ngã Ba Vinh Non số 2 Võ Lao Từ giáp trường Mầm Lao đến hết địa giới Lao - Nậm Dạng Từ TL 151B đến Đoạn giáp TL 151 Võ Lao từ mét 21 XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tuyến đường N7: tỉnh lộ 151 đến giáp hoa xã Võ Lao3.000 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường N5 XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Từ cách đường TL151 với tuyến N253.500 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường N5 XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ cách đường TL151 với tuyến N253.500 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường N5 XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ cách đường TL151 với tuyến N253.500 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường N5 XÃ VÕ LAO | ONTĐất ở nông thôn | Từ giao tuyến N26 (theo QH) (đến phai Chiềng 4)3.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường N5 XÃ VÕ LAO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ giao tuyến N26 (theo QH) (đến phai Chiềng 4)3.000 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường N5 XÃ VÕ LAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Từ giao tuyến N26 (theo QH) (đến phai Chiềng 4)3.000 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |