THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Mường Khương, Lào Cai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Mường Khương, Lào Cai năm 2026, gồm 14 đường/khu vực có dữ liệu và 177 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Có 14 đường/khu vực và 177 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu đập tràn Tùng Tùng Lâu (cầu vào4.800
4.8 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu đập tràn Tùng Tùng Lâu (cầu vào4.800
2.4 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cầu đập tràn Tùng Tùng Lâu (cầu vào4.800
2.9 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu Tùng Lâu tâm xã) đến hết cây7.500
7.5 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu Tùng Lâu tâm xã) đến hết cây7.500
3.8 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cầu Tùng Lâu tâm xã) đến hết cây7.500
4.5 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cây xăng Thắng Hàm Rồng (Nối đường7.500
7.5 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cây xăng Thắng Hàm Rồng (Nối đường7.500
3.8 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cây xăng Thắng Hàm Rồng (Nối đường7.500
4.5 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cổng chào thị Quan2.000
2 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cổng chào thị Quan2.000
1 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cổng chào thị Quan2.000
1.2 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ đường rẽ đi thôn (chân núi cô Tiên) lên thôn Choán Ván1.000
1 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ giao điểm QL4 đất Nhà khách UBND3.000
3 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ giao điểm QL4 đất Nhà khách UBND3.000
1.5 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ giao điểm QL4 đất Nhà khách UBND3.000
1.8 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ giao đường đi đến đỉnh dốc Hàm1.250
1.3 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ hết đất Nhà khách cầu đập tràn Tùng4.200
4.2 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ hết đất Nhà khách cầu đập tràn Tùng4.200
2.1 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ hết đất Nhà khách cầu đập tràn Tùng4.200
2.5 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba Hải quan thôn Nhân Giống1.400
1.4 triệu/m²———
Quốc Lộ 4D
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Vị trí 1 đường Mường Tẻn đoạn từ ngã ba Ván đến hết thôn1.000
1 triệu/m²———
Đường Tỉnh Lộ 154
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cổng đồn Biên đến ngã 3 đi thôn1.200
1.2 triệu/m²———
Đường Tỉnh Lộ 154
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ điểm giao QL4 Ngân) đến cầu Na6.500
6.5 triệu/m²———
Đường Tỉnh Lộ 154
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ điểm giao QL4 Ngân) đến cầu Na6.500
3.3 triệu/m²———
Đường Tỉnh Lộ 154
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ điểm giao QL4 Ngân) đến cầu Na6.500
3.9 triệu/m²———
Phố Mã Tuyển 1
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ Quốc lộ 4D đến gốc Vải nối QL43.500
3.5 triệu/m²———
Phố Mã Tuyển 1
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ Quốc lộ 4D đến gốc Vải nối QL43.500
1.8 triệu/m²———
Phố Mã Tuyển 1
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ Quốc lộ 4D đến gốc Vải nối QL43.500
2.1 triệu/m²———
Đường Giải phóng 11-11
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu Na Bủ đến Dì Thàng6.000
6 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Mường Khương năm 2026

Khu vực:
Xã Mường Khương, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Mường Khương