Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ cầu đập tràn Tùng Tùng Lâu (cầu vào4.800 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ cầu đập tràn Tùng Tùng Lâu (cầu vào4.800 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ cầu đập tràn Tùng Tùng Lâu (cầu vào4.800 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ cầu Tùng Lâu tâm xã) đến hết cây7.500 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ cầu Tùng Lâu tâm xã) đến hết cây7.500 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ cầu Tùng Lâu tâm xã) đến hết cây7.500 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ cây xăng Thắng Hàm Rồng (Nối đường7.500 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ cây xăng Thắng Hàm Rồng (Nối đường7.500 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ cây xăng Thắng Hàm Rồng (Nối đường7.500 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ cổng chào thị Quan2.000 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ cổng chào thị Quan2.000 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ cổng chào thị Quan2.000 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ đường rẽ đi thôn (chân núi cô Tiên) lên thôn Choán Ván1.000 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ giao điểm QL4 đất Nhà khách UBND3.000 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ giao điểm QL4 đất Nhà khách UBND3.000 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ giao điểm QL4 đất Nhà khách UBND3.000 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ giao đường đi đến đỉnh dốc Hàm1.250 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ hết đất Nhà khách cầu đập tràn Tùng4.200 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ hết đất Nhà khách cầu đập tràn Tùng4.200 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ hết đất Nhà khách cầu đập tràn Tùng4.200 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ ngã ba Hải quan thôn Nhân Giống1.400 | | — | — | — |
Quốc Lộ 4D | Đất ở nông thôn | Vị trí 1 đường Mường Tẻn đoạn từ ngã ba Ván đến hết thôn1.000 | | — | — | — |
Đường Tỉnh Lộ 154 | Đất ở nông thôn | Từ cổng đồn Biên đến ngã 3 đi thôn1.200 | | — | — | — |
Đường Tỉnh Lộ 154 | Đất ở nông thôn | Từ điểm giao QL4 Ngân) đến cầu Na6.500 | | — | — | — |
Đường Tỉnh Lộ 154 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ điểm giao QL4 Ngân) đến cầu Na6.500 | | — | — | — |
Đường Tỉnh Lộ 154 | Đất thương mại dịch vụ | Từ điểm giao QL4 Ngân) đến cầu Na6.500 | | — | — | — |
Phố Mã Tuyển 1 | Đất ở nông thôn | Từ Quốc lộ 4D đến gốc Vải nối QL43.500 | | — | — | — |
Phố Mã Tuyển 1 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ Quốc lộ 4D đến gốc Vải nối QL43.500 | | — | — | — |
Phố Mã Tuyển 1 | Đất thương mại dịch vụ | Từ Quốc lộ 4D đến gốc Vải nối QL43.500 | | — | — | — |
Đường Giải phóng 11-11 | Đất ở nông thôn | Từ cầu Na Bủ đến Dì Thàng6.000 | | — | — | — |