Giá đất Đường Nội Thị Theo Mở Trục Đường Mới, Xã Mường Khương, Lào Cai 2025

Bảng giá đất Đường Nội Thị Theo Mở Trục Đường Mới, Xã Mường Khương, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

31 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
(Đường bê tông) Từ ông Vương Tiến Sung đoạn từ cầu đập tràn sau trường PTTH Khương đến hồ Na4.000
4 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
(Đường bê tông) Từ ông Vương Tiến Sung đoạn từ cầu đập tràn sau trường PTTH Khương đến hồ Na4.000
2 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(Đường bê tông) Từ ông Vương Tiến Sung đoạn từ cầu đập tràn sau trường PTTH Khương đến hồ Na4.000
2.4 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường bờ hồ: từ sau xã đến đường Giải5.500
5.5 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường bờ hồ: từ sau xã đến đường Giải5.500
2.8 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường bờ hồ: từ sau xã đến đường Giải5.500
3.3 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường P5 khu hạ Na Đẩy2.000
2 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường P5 khu hạ Na Đẩy2.000
1 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường P5 khu hạ Na Đẩy2.000
1.2 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Khu bến xe, khu4.000
4 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Khu bến xe, khu4.000
2 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Khu bến xe, khu4.000
2.4 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ Cầu Na Khui đến sở công an xã4.500
4.5 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ Cầu Na Khui đến sở công an xã4.500
2.3 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ Cầu Na Khui đến sở công an xã4.500
2.7 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu thác Sảng 4D (Đoạn qua thôn2.000
2 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu thác Sảng 4D (Đoạn qua thôn2.000
1 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cầu thác Sảng 4D (Đoạn qua thôn2.000
1.2 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ đầu cầu Tùng trường THPT số 1 đến hồ Na Đẩy5.500
5.5 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ đầu cầu Tùng trường THPT số 1 đến hồ Na Đẩy5.500
2.8 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đầu cầu Tùng trường THPT số 1 đến hồ Na Đẩy5.500
3.3 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ đường Giải Phóng trường Tiểu học số đường sau hồ Na6.000
6 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường Giải Phóng trường Tiểu học số đường sau hồ Na6.000
3 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đường Giải Phóng trường Tiểu học số đường sau hồ Na6.000
3.6 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ đường tỉnh lộ tâm Chính trị, đến tâm Y tế1.500
1.5 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ nhà ông Dũng động6.500
6.5 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ nhà ông Dũng động6.500
3.3 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ nhà ông Dũng động6.500
3.9 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Tuyến T2, T3, T4, xã cũ4.500
4.5 triệu/m²
Đường nội thị theo mở trục đường mới
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Tuyến T2, T3, T4, xã cũ4.500
2.3 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.