Giá đất Đường Nội Thị, Xã Mường Khương, Lào Cai 2025

Bảng giá đất Đường Nội Thị, Xã Mường Khương, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

56 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
- Đường N15 Khu đông chợ trung tâm Khương5.500
5.5 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
- Đường N15 Khu đông chợ trung tâm Khương5.500
2.8 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
- Đường N15 Khu đông chợ trung tâm Khương5.500
3.3 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
- Đường P1 Hạ tầng Na Đẩy7.000
7 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
- Đường P1 Hạ tầng Na Đẩy7.000
3.5 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
- Đường P1 Hạ tầng Na Đẩy7.000
4.2 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
- Đường P3 Hạ tầng Na Đẩy7.500
7.5 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
- Đường P3 Hạ tầng Na Đẩy7.500
3.8 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
- Đường P3 Hạ tầng Na Đẩy7.500
4.5 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
- Đường P7 Hạ tầng Na Đẩy6.000
6 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
- Đường P7 Hạ tầng Na Đẩy6.000
3 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
- Đường P7 Hạ tầng Na Đẩy6.000
3.6 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường nối từ cầu Khui2.000
2 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường nối từ cầu Khui2.000
1 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường nối từ cầu Khui2.000
1.2 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường nối từ đường 11 (giáp trụ sở kho Sảng Chải1.000
1 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường nối từ QL4 Lâu) đến giáp Bệnh (Làng Tùng Lâu)1.500
1.5 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường P2, P6, P8 Lâu - Na Đẩy5.500
5.5 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường P2, P6, P8 Lâu - Na Đẩy5.500
2.8 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường P2, P6, P8 Lâu - Na Đẩy5.500
3.3 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường T1, T2 hạ xe mới6.500
6.5 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường T1, T2 hạ xe mới6.500
3.3 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường T1, T2 hạ xe mới6.500
3.9 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường từ trụ sở công đến hết trường mầm4.000
4 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường từ trụ sở công đến hết trường mầm4.000
2 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường từ trụ sở công đến hết trường mầm4.000
2.4 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Ngã ba đầu tiên đường xã Mường Khương Tài Chính) đến hết Bình + nhánh nhà1.500
1.5 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Thôn Nhân Giống1.000
1 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu trắng đến qua cầu Na Khui3.000
3 triệu/m²
Đường nội thị
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu trắng đến qua cầu Na Khui3.000
1.5 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.