Bảng giá đất Xã Tri Phú, Tuyên Quang 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tri Phú, Tuyên Quang năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 22 dòng giá. Giá từ 70.000 đến 250.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 22 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Hùng LợiCầu Pác Hóp | 180.000/m² | 150.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pác HópHết đất ông Ma Văn Nguỵ thôn Pác Hóp | 210.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Ma Văn NgụyCầu Pác Lan | 200.000/m² | 170.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pác LanKhe Khuổi Đấng | 230.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Khe Khuổi ĐấngCống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt) | 210.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt)Cầu tràn Pác Lầy | 230.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pắc LầyNgã ba thôn Bản Cham | 210.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Bản ChamGiáp ranh xã Kiên Đài | 180.000/m² | 150.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Kim BìnhKm19+150 thôn Nà Lại | 230.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Km19+150 thôn Nà LạiNgã ba cầu Lăng Quăng | 250.000/m² | 210.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cầu Lăng QuăngCầu Pác Ba | 230.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pác BaCống thoát nước (giáp đất ông Trương Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén ) | 250.000/m² | 210.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống thoát nước (giáp đất ông Trương Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén )Ngã ba Thôn Bản Cham | 210.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường rẽ đi Nà Túng (thôn Pác Hóp)Chân đèo Ca Bắc (hết khu dân cư người Mông) | 160.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba sân bóng Bản BaĐến hết trường tiểu học Tri Phú (thôn Bản Ba) | 250.000/m² | 210.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp trường Tiểu học Tri Phú (thôn Bản Ba)Hết nhà văn hóa thôn Khuổi Pậu | 150.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Lăng QuăngHết đất nhà bà Ma Thị Hợi thôn Nà Lại | 110.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Trường PTDTBT TH và TH CS Linh PhúHết đường bê tông Đồng Tẻ (thôn Khuổi Lầy) | 110.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà Đặng Văn Ngôn (thôn Lăng Quăng)Ngã ba đường bê tông Bản Đeng (thôn Nà Lại) | 110.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà Đặng Văn Ngôn (thôn Lăng Quăng)Cầu Lăng Đén | 110.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² | — |
Đường liên thôn Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà văn hóa thôn Khuổi PậuCầu Nà Coòng (gần nhà ông Lân thôn Nà Coòng) | 110.000/m² | 90.000/m² | 70.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | 80.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Tri Phú năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tri Phú, Tuyên Quang.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 70.000 đến 250.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.