Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Dt 185, Xã Tri Phú, Tuyên Quang năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 110.000 đến 230.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Hùng LợiCầu Pác Hóp | 180.000/m² | 150.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pác HópHết đất ông Ma Văn Nguỵ thôn Pác Hóp | 210.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Ma Văn NgụyCầu Pác Lan | 200.000/m² | 170.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pác LanKhe Khuổi Đấng | 230.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Khe Khuổi ĐấngCống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt) | 210.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt)Cầu tràn Pác Lầy | 230.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pắc LầyNgã ba thôn Bản Cham | 210.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường tỉnh DT 185 Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Bản ChamGiáp ranh xã Kiên Đài | 180.000/m² | 150.000/m² | 110.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.