Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Liên Xã, Xã Tri Phú, Tuyên Quang năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 100.000 đến 250.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Kim BìnhKm19+150 thôn Nà Lại | 230.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Km19+150 thôn Nà LạiNgã ba cầu Lăng Quăng | 250.000/m² | 210.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cầu Lăng QuăngCầu Pác Ba | 230.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Pác BaCống thoát nước (giáp đất ông Trương Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén ) | 250.000/m² | 210.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống thoát nước (giáp đất ông Trương Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén )Ngã ba Thôn Bản Cham | 210.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Tri Phú | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường rẽ đi Nà Túng (thôn Pác Hóp)Chân đèo Ca Bắc (hết khu dân cư người Mông) | 160.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.