Bảng giá đất Xã Tiên Trang, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tiên Trang, Thanh Hóa năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 150 dòng giá. Giá từ 315.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 150 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | 13 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ven đường Lĩnh - Trường (từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang | 8 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ven đường Lĩnh - Khê (từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | 543.000/m² | 489.000/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Đường 4B Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4B Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường 4B Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4B Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang cũ và xã Quảng Thạch cũ | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | 7.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ | 700.000/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ | 350.000/m² | 315.000/m² | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang | 11 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang | 8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | 5 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | 8 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | 9 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Tiên Trang năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tiên Trang, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 315.000 đến 14.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.