Bảng giá đất Xã Tiên Trang, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Tiên Trang, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 4 đường/khu vực và 150 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | 13 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ven đường Lĩnh - Trường (từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang | 8 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tỉnh lộ 4A: Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ven đường Lĩnh - Khê (từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | 543.000/m² | 489.000/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Đường 4B Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4B Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường 4B Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4B Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang (cũ) và xã Quảng Thạch cũ | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang cũ và xã Quảng Thạch cũ | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ | 7.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ | 700.000/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ | 350.000/m² | 315.000/m² | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang | 11 triệu/m² | — | — | — |
Đường 4C Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang | 8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | 5 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | 8 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Xã TIÊN TRANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | 9 triệu/m² | — | — | — |
Xã TIÊN TRANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |