THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Số 4542, Xã Tiên Trang, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 4542, Xã Tiên Trang, Thanh Hóa năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.102.000 đến 7.008.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô TĐC A
6 triệu/m²———
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô TĐC A
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53
6 triệu/m²———
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26
5 triệu/m²———
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²——
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34
7 triệu/m²———
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²——
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17
6.5 triệu/m²———
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17
3.3 triệu/m²2.9 triệu/m²——
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31
6 triệu/m²———
MBQH số 4542
Xã TIÊN TRANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 4542 năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Số 4542, Xã Tiên Trang, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.102.000 đến 7.008.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.